Examples of using Miya in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ở Korku nó là gel ḑo miya, và ở Sora là gelmuy.[
ở Korku nó là gel ḑo miya, và ở Sora là gelmuy.
Khi Vương tước Arisugawa Takehito( 1862- 1913), người đứng đầu thứ mười của nhánh họ Arisugawa- no- miya qua đời không có con thừa kế,
Gia tộc Yamashina- no- miya được lập vào năm 1871,
Ví dụ như, Miya được thừa hưởng những đặc điểm của tổ tiên,‘ Thao tác Cấu trúc Tâm trí' là một dạng phép thuật thao tác
Người liên lạc Miya.
Người liên hệ: miya.
Người liên hệ: Miya Zhao.
Miya, đưa họ đến bệnh viện.
Miya, đưa họ đến bệnh viện.
Miya Thành viên quen thuộc.
Người liên hệ: Ms. Miya.
Miya, cô đang ở đâu? Đi nào!
Chúc mừng cậu đính hôn nhé! Miya!
Biệt danh của cô ấy là Mimi và Miya.
Cứ gọi mình là Miya hoặc Milly.
Đi thôi!- Miya, cô đâu rồi?
Miya có một con mèo ở nhà.
Thành viên còn lại là Sotaro Matsuo và Miya Fukayama.
Biệt hiệu của cô ấy là“ Mimi” và“ Miya”.