HOUSE in Vietnamese translation

[haʊs]
[haʊs]
nhà
home
house
building
housing
residence
apartment
household
hạ viện
house
bundestag
senate
house of representatives
lower house of parliament

Examples of using House in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Read about International Student House Florence in your own language.
Đọc về Euro Student Home Florence bằng ngôn ngữ của riêng bạn.
If a stranger approaches out house, however, Tipsy can get very aggressive.
Tuy nhiên, nếu một người lạ đến gần nhà, Pi có thể rất hung dữ.
I'm trying to update House, but his phone's off.
Tôi muốn báo tin cho House, nhưng điện thoại anh ta tắt rồi.
She's living at her father's house in Orange for now.
Sống trong căn nhà của ông ngoại cho ở Orange cho tới bây giờ.
The best seat in the house is this row, right here.
Chỗ tốt nhất trong phòng ở hàng này, ngay đây.
Don't call my house.
Đừng gọi tới nhà tôi nữa.
We should take care of the house that Mom and Dad left us.
Ta nên lo cho căn nhà bố mẹ để lại.
I tried calling the house, but he 'she's not picking up.
Con đã thử gọi về nhà, nhưng anh ấy… anh ấy không nhấc máy.
So was it him that called this house from a casino phone… at, um.
Nên ông ấy gọi về nhà bằng điện thoại từ sòng bạc.
I have been calling the house for an hour, and he isn't there.
Tôi đã gọi về nhà nhưng nó không có ở nhà..
Looked like she walked out of a Malibu Barbie beach house.
Nhìn như bước ra từ nhà trên biển của Malibu Barbie.
Welcome to the Lord's house.
Chào mừng tới nhà của Ngài.
Tv channel“The House Of Cinema” moved to the basic package.
Kênh TV“ Home Cinema” di chuyển đến các gói phần mềm cơ bản.
In Ibn Sina's house which I searched after his arrest.
Từ nhà của Ibn Sina, tôi đã tìm kiếm sau khi bắt giam ông ta.
She's not gonna let House hire anyone of us.
Mụ ta sẽ không để cho House thuê bất cứ ai trong chúng ta đâu.
I sold that house for $350,000 the year it was built.
Tôi bán căn đó giá 350, ngay năm nó được xây.
But he 'she's not picking up. Uh, I tried calling the house.
Con đã thử gọi về nhà, nhưng anh ấy… anh ấy không nhấc máy.
It's a mystery! There are too many mysteries around this house.
Có quá nhiều bí mật trong căn nhà này. Đó là một bí mật!
What do you say Geisha House, Hollywood, 9:00?
Vậy Geisha House, Hollywood, chín giờ nhé?
She's not gonna let house hire any one of us.
Mụ ta sẽ không để cho House thuê bất cứ ai trong chúng ta đâu.
Results: 122660, Time: 0.0598

Top dictionary queries

English - Vietnamese