MMMM in English translation

mmmm
mmmmm
MV
whoops
mmhmm
mmm
ừm
mm
anh
không
rồi
mmmm
hừm
hmmm
hmmm
hmmmm
hừm
hmm
ha ha
hừmmm
mmmmm
mmmm
hrmm
hummm
mmh

Examples of using Mmmm in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mmmm… chúng ta sẽ thấy.
Hmmmm we shall see.
Mmmm?" là câu trả lời.
Uhmmm." was the reply.
Mmmm, cần giúp điều đó không?
Mm. Need any help with that?
Mmmm… không thể nhớ được.
Umm… cannot remember.
Mmmm, butter từ bây giờ.
My butter bucket now.
Vì vậy, chúng tôi bắt đầu lại: mmmm.
Let's try that again: hmmmmmmmmmmmm.
Tôi sẽ uống đủ chỗ này. Mmmm.
I will take enough of these. Mm.
Ví dụ: Có bảng sau, công thức tính trong ô E4 là:=“ Ngày là”& TEXT( B4,” dddd, mmmm yyyy”)….
In the example shown, the formula in E4 is:="The date is"& TEXT( B4,"dddd, mmmm yyyy") How this formula works The….
Âm thanh thì bằng tiếng Nhật, nhưng phụ đề thì hiển thị những lời thoại hết sức đâm đãng,“ Mmmm… cu của anh đang ở trong em!”.
The audio is in Japanese, but the subtitles spell out such witty repartee as,“Mmm… your cock is inside me!”.
Ví dụ: Có bảng sau, công thức tính trong ô E4 là:=“ Ngày là”& TEXT( B4,” dddd, mmmm yyyy”)….
In the example shown, the formula in E4 is:="The date is"&TEXT(B4,"dddd, mmmm yyyy")….
dddd, Mmmm, YYYY) có cùng một ý nghĩa
dddd, mmmm, yyyy) have the same meaning
Trong ví dụ hiển thị, công thức trong E4 là:=“ Ngày là”& TEXT( B4,“ dddd, mmmm yyyy”).
In the example shown, the formula in E4 is:="The date is"& TEXT( B4,"dddd, mmmm yyyy") How this formula works The.
Trong ví dụ hiển thị, công thức trong E4 là:=“ Ngày là”& TEXT( B4,“ dddd, mmmm yyyy”).
In the example shown, the formula in E4 is:="The date is"&TEXT(B4,"dddd, mmmm yyyy").
Mmmm ngon, tôi có một ý tưởng
Mmmm yummy, I got an idea
dùng" dddd, mmmm dd" để kiểm soát cách ngày Hiển thị--" Thứ sáu, ngày 20 tháng 1.".
and then using"dddd, mmmm dd" to control how the date appears--"Friday, January 20.".
dùng" dddd, dd mmmm" để điều khiển cách ngày tháng xuất hiện--" thứ Sáu, ngày 20 tháng 1.".
and then using"dddd, mmmm dd" to control how the date appears--"Friday, January 20.".
Được làm bằng bơ và xi- rô cây thích trong lớp vỏ mịn, bánh bơ có thể có bất kỳ chất làm đầy nào bạn muốn từ các loại hạt cho đến nho khô cho đến sô cô la chip. Mmmm, ngon quá!
Made with butter and maple syrup in a flaky crust, butter tarts can have any filling you desire from nuts to raisins to chocolate chips. Mmmm, Delicious!
sau đó sử dụng định dạng ngày tùy chỉnh(" mmmm") để hiển thị tên tháng.
2/1/2016, 3/1/2016, etc.), and use a custom date format("mmm") to display the month names.
MMMM In ra tên đầy đủ của tháng( vd January → December).
Mmmm the month as a full name(January-December).
MMMM mục định dạng này hiển thị tháng dưới dạng tên đầy đủ của nó.
MMMM- Displays the month as its full name.
Results: 88, Time: 0.0383

Top dictionary queries

Vietnamese - English