Examples of using Mobley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Aibileen, đi xem Mae Mobley đi.
Tác giả: R. Keith Mobley.
Aibileen, Mae Mobley đang khóc đấy.
Tác giả: Keith R. Mobley.
Aibileen, đi xem Mae Mobley đi.
Kamiyah Mobley đoàn tụ với bố mẹ đẻ.
Mae mobley, bé đang đi kìa!
Kamiyah Mobley đoàn tụ với bố mẹ đẻ.
Kamiyah Mobley đoàn tụ với bố mẹ đẻ.
Kamiyah Mobley đoàn tụ với bố mẹ đẻ.
Mae mobley thức rồi, và tôi định đi bác sỹ!
Aibileen, Mae Mobley đang khóc quá chừng kìa.
Mae mobley là cô bé cuối cùng tôi chăm.
Aibileen, Mae Mobley đang khóc quá chừng kìa.
Mae Mobley. Sẽ không còn là nữ hoàng sắc đẹp nữa.
Mae Mobley là bé gái cuối cùng tôi chăm sóc.
Mae Mobley đây này, tôi phải đến gặp bắc sĩ!
Bà Lillian Harkless Mobley Quỹ Học bổng Ưu đãi Tổng thống.
Mae Mobley. Sẽ không còn là nữ hoàng sắc đẹp nữa.
Mae mobley. Sẽ không còn là nữ hoàng sắc đẹp nửa.