Examples of using Mohamed in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhìn Mohamed.
Bộ trưởng dầu và ga của Oman, Mohamed bin Hamad Al Rumhy,
Mohamed nói rằng:“ Cuộc phẫu thuật sẽ rất đắt đỏ,
Angelo Dundee là HLV huyền thoại khi đã từng làm việc với Mohamed Ali và 15 nhà vô địch boxing thế giới khác.
Tổng thống Ai Cập Mohamed Morsi đã tuyên bố áp đặt tình trạng khẩn cấp và lệnh giới nghiêm trong 30 ngày tại ba tỉnh dọc Kênh đào Suez.
Vào năm 2009, Bibi bị tố cáo là đã đưa ra những nhận xét phỉ báng xúc phạm tiên tri Mohamed của Hồi giáo sau một cuộc tranh luận phát sinh từ một cốc nước.
Mẹ của Mohamed Abu Odah người Palestine hôn lên xác của anh trong đám tang ở Beit Hanoun, phía Bắc Dải Gaza, 18/ 01/ 2012.
Dân Syria phóng hoả vào các toà đại sứ Na Uy và Đan Mạch tại Damascus để phản đối báo chí đăng tranh biếm hoạ Đấng tiên tri Mohamed.
Ngày 30/ 4, nhà lãnh đạo Dubai, Sheikh Mohamed Bin Rashid Al Maktoum đã chấp thuận gói các dự án được đệ trình bởi bộ giao thông đất nước( RTA).
Thứ Tư 21 tháng 3: Hai cảnh sát viên bị thương khi định xông vào căn hộ tại Toulouse của nghi can Mohamed Merah, 24 tuổi.
Mohamed Salah đã tiết lộ rằng mình đã có ý định chuyển đến Liverpool khi rời quê hương Ai Cập 6 năm trước.
Tổng thống Mohamed Abdullahi Mohamed đã yêu cầu chính phủ tập trung tất cả nguồn lực hỗ trợ những người bị thương và thân nhân những người thiệt mạng.
Họ đã bắt giam và buộc tội Mohamed Hama đe dọa Rahmat 2 ngày trước khi Banaz bị giết.
Tổng thống Barack Obama đã mời Mohamed mang đồng hồ của em đến Tòa Bạch Ốc.
Hậu vệ người Brazil đã nói chuyện với Mohamed Salah ngay sau khi trận đấu giữa Liverpool
Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi chúc mừng Mohamed Salah và Cristiano Ronaldo cho mùa giải tuyệt vời của họ.
Theo Mohamed el- Mounir, một nhà khoa học chính trị:" vỗ béo là một hủ tục tồn tại từ những năm 1950.
Hôm nay chúng tôi tiếp nhận rất nhiều thương binh”, bác sỹ Ahmed Mohamed nói, đồng thời cho biết,
Nhưng mọi chuyện thay đổi khi Mohamed Hama bị bắt giữ vì cáo buộc đe dọa Rahmat chỉ 2 ngày sau khi Banaz bị giết.
Giải Nobel hòa bình 2005 đã được trao cho Mohamed ElBaradei và Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế( IAEA) do ông đứng đầu.