Examples of using Moncada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Luis Felipe Moncada, Chủ tịch ASIPES( Hiệp hội Công nghiệp đánh cá của Vùng Bío Bío) khi bà đang chủ trì Ủy ban đánh cá Thượng viện.
Phó Tổng thống Mỹ Mike Pence trực tiếp kêu gọi đại sứ Venezuela Samuel Moncada tại cuộc họp ngày 10.4 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc:" Với tất cả sự tôn trọng,
Phải chứ? Moncada.
Moncada. Phải chứ?
Phải chứ? Moncada.
Người phụ nữ với Moncada.
Bà Moncada đây là khách.
Còn Judy Moncada thì sao?
Là con đĩ Judy Moncada làm.
Tôi không làm việc cho Moncada.
Ngàn đô la từ ngài Moncada.
Kia kìa. Người phụ nữ với Moncada.
Ngài Moncada, quay trở lại với ngài.
Ngài Moncada đặt giá 3 triệu đô la.
Đại sứ Venezuela tại Liên Hợp Quốc Samuel Moncada.
Kỷ niệm cuộc tấn công của Moncada Garrison.
Người phụ nữ với Moncada.- Kia kìa.
Tiền của Moncada đã mua những thứ ta cần.
Trao quà cho trẻ em làng Moncada ở Bến Tre.
Ai đưa Judy Moncada tiền để mua căn nhà này?