Examples of using Mongo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ê, Mongo!
Kia kìa Mongo!
Đi nào! Mongo!
Tôi phải lấy lại Mongo.
Đi nào! Mongo!
Tôi phải lấy lại Mongo.
Okay, Mongo đang đến đây.
Ví dụ với mongo.
Giờ Mongo bé nhỏ đang ở đâu?
Tôi cũng sẽ đi đón Mongo nữa.
Mongo! Bỏ tay khỏi vợ ta ngay!
Tôi đang cố chỉnh sửa tệp mongo.
Gã Mongo này sẽ trông nom anh à?
Giờ Mongo bé nhỏ đang ở đâu?
May mắn thay, Mongo mới nhất mang đến….
Tôi cũng đang nghĩ về bé Mongo của tôi.
Tôi cũng đang nghĩ về bé Mongo của tôi.
Từ lúc mongo đổi license.
Này Mongo, bỏ móng vuốt của mày khỏi người vợ tao!