Examples of using Morrie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thay Morrie mà tôi biết, thầy Morrie mà nhiều người khác biết,
Họ có những đèn nhấp nháy và các cái loa nói oang oang, Morrie đi lang thang vào trong đám có đông sinh viên,
Khi Mitch Albom( tác giả) liên hệ lại với Morrie Schwartz, cựu giáo sư đại học của mình, ông đã học được những bài học cuộc sống giá trị và chia sẻ với độc giả tất cả sự khôn ngoan và sâu sắc mà Morrie tiết lộ trong những tháng cuối cùng của cuộc đời.
bằng việc chia sẻ các vấn đề của họ- theo cách họ thường chia sẻ các vấn đề của họ, vì Morrie lúc nào cũng là một người lắng nghe tinh tế.
bằng việc chia sẻ các vấn đề của họ- theo cách họ thường chia sẻ các vấn đề của họ, vì Morrie lúc nào cũng là một người lắng nghe tinh tế.
bằng việc chia sẻ các vấn đề của họ- theo cách họ thường chia sẻ các vấn đề của họ, vì Morrie lúc nào cũng là một người lắng nghe tinh tế.
Cuối cùng, vào một ngày oi bức tháng tám năm 1994, Morrie và Charlotte, vợ ông đến phòng khám của bác sĩ thần kinh và ông bác sĩ yêu cầu họ ngồi chờ trước khi ông ta báo tin: Morrie bị xơ cứng cột bên( ALS),
With Morrie( tạm dịch: Thứ Ba với Morrie) thành một cuốn sách hay đến kinh ngạc.
bằng việc chia sẻ các vấn đề của họ- theo cách họ thường chia sẻ các vấn đề của họ, vì Morrie lúc nào cũng là một người lắng nghe tinh tế.
Thứ 3 cùng Morrie.
Đàm thoại với Morrie Schwartz.
Belle và Morrie chia tay.
Morrie nhảy một mình.
Morrie khóc và cười với họ.
Morrie, anh sẽ có tiền.
Không phải tối nay, Morrie.
Không phải đêm nay, Morrie.
Anh ấy trả mà. Morrie đây.
Morrie. Để chồng tôi yên!
Morrie, anh sẽ có tiền.