Examples of using Nagy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vâng? Xin chào, có phải bà là Nagy?
Mày không có ở nhà Nagy.
Agnes nagy- gấp đôi thâm nhập trên các bãi biển.
Vâng? Xin chào, có phải bà là Nagy?
Vâng? Xin chào, có phải bà là Nagy?
Imre Nagy đứng nghe mình bị tuyên án tử hình.
Thủ tướng Hungary là ông Imre Nagy được cải táng.
Ừm, Bà Nagy của tờ Hawthorne Republican sai tôi đến.
Đó là cách Daniel Nagy, nhà phát triển chính….
Hệ thống đa đảng đã được khôi phục bởi Thủ tướng Imre Nagy.
Vòng hoa được đặt trên bức tượng của Imre Nagy ở Budapest.
Ừm, Bà Nagy của tờ Hawthorne Republican sai tôi đến.
Các lãnh đạo Hungary bị bắt giữ và Nagy bị hành quyết.
Bảo tàng có tên Bảo tàng Saad El- Khadem và Effat Nagy.
Hệ thống đa đảng đã được khôi phục bởi Thủ tướng Imre Nagy.
Nhà tổ chức là Jonathan Westin và Pete Nagy bị cảnh sát vây.
Effat Mousa Nagy được sinh ra tại cảng Địa Trung Hải Alexandria năm 1905.
Ngày hôm đó, Nagy Imre đã thay thế András Hegedűs trở thành Thủ tướng.
Nagy đã cố gắng lập lại hòa bình và yêu cầu Liên Xô rút quân.
Balazs Nagy Navarro nói.