Examples of using Nai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nai bị mắc bẫy.
Tất cả là nai.
Trong ánh nắng mặt trời, độ sáng của bộ lông nai rất đẹp.
Ngài khiến cho chân tôi vững vàng như chân nai.
Bọ chét cắn ký sinh nai và hươu.
Ϲon gái có lúc hiền như nai.
Shwe chi nai.
Đôi lúc, nai sẽ thắng.
Hãy để tôi xem.- Con nai?
đuôi nai hấp!
Rồi người què sẽ nhảy như nai.
Em biết không, những vết này trông hệt như vết mà nai tạo ra.
Nai không đi cùng với khỉ. Nai.
Là biết tôi là người Nai.
Sao không ai ăn thịt nai?
Chưa từng thấy cậu bé nai.
Ở đây chúng tôi treo thưởng săn nai.
Tôi đọc nhật ký của ông và đánh tráo bằng máu nai.
Con đọc nhật ký của bố và tráo nó với máu nai.