ELK in Vietnamese translation

[elk]
[elk]
nai
deer
moose
elk
stag
venison
fawn
nai'an
tongnai
nai sừng xám
elk

Examples of using Elk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Get us some mule deer, some elk, maybe one of them mountain cats… if we see one.
Chúng tôi muốn săn vài con hươu, nai, có khi là một con mèo rừng nếu gặp.
In 1990, feasibility studies were conducted to determine if wild, free-ranging elk still had a place in some of their former eastern haunts.
Trong năm 1990, các nghiên cứu khả thi đã được tiến hành để xác định xem quần thể hoang dã nai sừng xám thả rông vẫn có một chỗ trên một số cũ của mình.
In May, Gov. Steve Sisolak passed legislation banning hunters from bringing deer, elk or moose carcasses into the state to prevent disease transmission.
Vào tháng 5, Thống đốc Steve Sisolak đã thông qua luật cấm các thợ săn mang hươu, nai sừng tấm hoặc xác nai vào bang để ngăn ngừa dịch bệnh.
While evidence is sketchy, numerous people reported seeing a band of elk near Sault Ste.
Trong khi bằng chứng là khá sơ sài, nhiều người thông báo nhìn thấy một nhóm của nai sừng xám gần Sault Ste.
Modern uses are more decorative, but elk skin shoes, gloves and belts are not uncommon.
Sử dụng hiện đại là trang trí nhiều hơn, nhưng giày da, găng tay và thắt lưng da nai không phải là hiếm.
In 1960, the state held a hearing in Owens Valley to determine how many elk should be allowed to live there.
Năm 1960, nhà nước đã tổ chức một buổi điều trần tại Owens Valley để xác định có bao nhiêu nai nên được phép sống ở đó.
Elk has the M1,
ELK có M1,
In 1905, 18 elk were introduced to Fiordland National Park in New Zealand- a gift from Theodore Roosevelt.
Năm 1905, 18 con nai sừng xám đã được du nhập đến công viên quốc gia Fiordland ở New Zealand như một món quà từ tổng thống Theodore Roosevelt.
It is not unlike the elk, but has no joints in the hind leg.
Nó không phải là không giống như con nai, nhưng không có khớp ở chân sau.
Sending off Rhodes like that, Rei immediately took the Orcs out of the Misty Ring so that Elk could give him tips for stripping materials.
Tiễn nhóm của Rhodes xong, Rei liền lấy lũ Orc ra từ Nhẫn Sương Mù để Elk có thể hướng dẫn cậu về cách thu thập nguyên liệu.
used stone arrowheads and rode red elk.
họ sử dụng thạch tiễn và cưỡi hươu đỏ.
The two people on board weren't seriously hurt, but the elk died of its injuries on Monday afternoon.
Hai người trên trực thăng chỉ bị thương nhẹ, nhưng con nai chết vì các vết thương trưa hôm Thứ Hai.
Who used stone arrowheads and rode red elk. A brave people far to the east.
Những người dũng cảm vùng viễn đông, họ sử dụng thạch tiễn và cưỡi hươu đỏ.
If it was only that much then Elk might not have been grumbling, however, the contents of the message said that Elk, who didn't like formal events, was to lead the subjugation force from
Nếu chỉ có như vậy thì Elk có lẽ sẽ không cằn nhằn, tuy nhiên, nội dung của thông báo nói rằng Elk, người vốn không thích những sự kiện trang trọng,
Elk looked like he still had strength to spare even though he had been
Trông Elk có vẻ vẫn còn thừa sức mạnh
The moose(North America) or elk(Eurasia), Alces alces, is a member of the New World deer subfamily and is the largest
Nai nai( Bắc Mỹ) hoặc nai sừng tấm, Alces alces là thành viên của phân họ hươu thế giới mới
Elk, deer, mink,
Nai, hươu, chồn,
In California, officials in the city Elk Grove will be meeting later today to discuss how to move forward with a plan from the Wilton Rancheria to build a $400 million casino resort in the southern Sacramento County community.
Tại California, các quan chức tại thành phố Elk Grove sẽ có cuộc họp muộn ngày hôm nay để thảo luận để tiếp tục với kế hoạch từ Wilton Rancheria nhằm xây dựng resort sòng bạc 400 triệu đô la Mỹ tại cộng đồng Sacramento County phía Nam.
Native Americans say that humans learned to use Echinacea by watching elk seeking out the herb and eating them whenever they were wounded or sick.
Người Mỹ bản địa nói rằng con người học cách sử dụng echinacea bằng cách xem nai sừng tấm tìm kiếm các loại thảo mộc và ăn nó bất cứ khi nào họ bị thương hoặc bị bệnh.
The abundance of large animals around Chernobyl, such as deer, elk and wild boar, matches that of nature reserves in the region- and wolves are seven times as common.
Sự đa dạng và phong phú của các loài động vật xung quanh khu vực như hươu, nai và heo rừng trùng khớp với dự trữ thiên nhiên của Chernobyl, trong khi đó, loài sói được đánh giá là nhiều hơn mức thông thường đến 7 lần.
Results: 412, Time: 0.0396

Top dictionary queries

English - Vietnamese