Examples of using Ncds in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bệnh không lây nhiễm( NCDs).
NCDs chiếm 2/ 3 tổng gánh nặng bệnh tật.
Các chứng chỉ tiền gửi Negotiable Certificates of Deposits( NCDs).
Triệu người chết vì NCDs trước tuổi 70.
Giải quyết NCDs là một cơ hội để cải thiện sức khỏe và nền kinh tế.
Hơn 15 triệu người trong độ tuổi từ 30 đến 70 bị chết do NCDs hàng năm.
NCDs gây tử vong cho 41 triệu người mỗi năm,
phát triển NCDs sau này trong cuộc đời.
Nghiên cứu cho thấy NCDs khiến cho tình trạng đói nghèo tồi tệ hơn:
Nhiễm trùng đường hô hấp dưới và tiêu chảy tác động mạnh nhất lên trẻ dưới 5 tuổi trong khi đó người già hầu hết chịu tác động bởi NCDs.
chi phí kinh tế xã hội của NCDs cũng gây sửng sốt.
TS Vázquez nói:" NCDs là những kẻ giết người hàng đầu trên thế giới có thể tránh được
Các bệnh không lây nhiễm( NCDs) như bệnh tim,
Bệnh không lây nhiễm( NCDs) chiếm 71% trong các tử vong trên toàn cầu,
phòng thí nghiệm mở nghiên cứu và phát triển các bệnh không lây nhiễm( NCDs) đầu tiên trên thế giới.
Các bệnh không lây nhiễm( NCDs) cũng như các bệnh tim mạch
Bảy trong số 10 ca tử vong trên toàn cầu mỗi năm là do NCDs, những yếu tố đóng góp chính cho NCDs là sử dụng thuốc lá,
Các chính phủ nên định hướng hệ thống y tế phải bao gồm cả các dịch vụ dự phòng và kiểm soát NCDs và các dịch vụ sức khỏe tâm thần trong các chính sách và kế hoạch bao phủ sức khỏe toàn dân.
tử vong do NCDs một cách vô ích,
Các bệnh không lây nhiễm( NCDs) như bệnh tim,