Examples of using Neapolis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đại học Neapolis ở Síp là chưa năng động,
Từ ngày 12 tháng 7 năm 2012 đến hết mùa giải 2013- 2014, câu lạc bộ bóng đá chính của thành phố đã được FC Torre Neapolis 1944 đổi tên từ mùa hè 2013 thành FC Turris Neapolis, nhờ Chủ tịch Mario Moxedano, người đã chuyển đến đây từ FC Neapolis Mugnano từ thành phố Mugnano di Napoli.[ 1].
thành phố Cumae và Neapolis về phía bắc.
thành phố Cumae và Neapolis về phía bắc.
thành phố Cumae và Neapolis về phía bắc.
Ezio Bouchè đã có được danh hiệu thể thao thành lập Football Club Neapolis và sau đó Football Club Sporting Neapolis, chuyển đến Napoli( đào tạo tại Sant' Antimo).[ 1]
thành phố Cumae và Neapolis về phía bắc.
thành phố Cumae và Neapolis về phía bắc.
Phái người tới Neapolis.
Neapolis- Thành phố mới.
Hay Neapolis hướng Tây Bắc.
Neapolis- Thành phố mới.
Tôi biết một chút về Neapolis.
Trường đại học Neapolis University Paphos.
Họ đang trên đường từ Neapolis.
Neapolis Frattese và sự trở lại Mugnano.
Vị trí của chúng ta, kế hoạch tới Neapolis.
Cảng ở Neapolis nằm trong sự cai quản.
Hay Neapolis hướng Tây Bắc.
Trên đường phố của Neapolis, thường tới để buôn bán.
