Examples of using Nelson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Công viên Nelson.
Chúng tôi muốn mỗi ngày trôi qua đều là Ngày Nelson Mandela.
Thị trấn Gordonvale đã từng được gọi Nelson.
Ông ấy là Nelson Mandela.
Hắn đang tới phái tây Nelson.
Có điếu thuốc nào không, Nelson? Steve?
Có điếu thuốc nào không, Nelson? Steve?
Tôi là Franklin Nelson, công ty Nelson& Murdock.
Phục vụ Nelson.
Bến xe buýt Nelson.
Liên hệ Nelson.
Bản đồ Nelson.
Let Me Be Myself( Nelson).
Vụ bắt giữ Nelson.
Ngôi sao nhạc rap 50 Cent đã có một buổi trò chuyện thân tình và vui vẻ với cựu tổng thống Nam Phi- Nelson Mandela tại nhà riêng của ông ở Johannesburg.
Đây là trận đấu kỷ niệm 100 năm ngày sinh của cố Tổng thống Nam Phi, Nelson Mandela( 1918- 2013).
Phát biểu ngay gần kề cột tượng đài Nelson, tác giả Rowling cảm ơn các diễn viên vì" những điều tuyệt vời mà họ đã làm cho nhân vật yêu thích của tôi".
Cái tên Nelson Aldrich, thượng nghị sĩ bang Rhode Island, cũng nổi tiếng cả ở New Jersey.
Tại Leicester, nước Anh, có một Công viên Nelson Mandela với khẩu hiệu“ Nam Phi thuộc về tất cả những ai sống tại đó,
Cả hai luật sư của Gillum và Nelson đều phản đối khi lá phiếu của một người không phải là công dân bị loại bỏ.