Examples of using Nevermind in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nevermind, tôi sẽ mua đồ của riêng mình.
Nevermind tại MusicBrainz( theo danh sách phát hành).
Nevermind được phát hành vào ngày 24 tháng 9 năm 1991.
Ban đầu, Nevermind không mong được bán hơn 500.000 bản.
dễ dàng… giống như… Nevermind.
Tạp chí Rolling Stone chỉ đánh giá album Nevermind của Nirvana đạt 3 sao.
Vì Nevermind là album đầu tiên của Nir mà tớ nghe.
Các album Nevermind và In Utero thích sự nổi tiếng và ca ngợi đến ngày nay.
Nevermind cuộc chiến đang diễn ra với Birmingham cho“ Thành phố thứ hai” tiêu đề.
Đây là phiên bản đầu tiên của" Stay Away"- một ca khúc thuộc Nevermind.
Các album như Bleach, Nevermind, ở Utero là những album rất nổi tiếng của anh.
đĩa đơn thứ hai của album năm 1991, Nevermind.
Giống như Armstrong, Win Butler vô cùng xúc động khi lần đầu tiên nghe Nevermind hồi năm 1991.
Năm 1984, ông chấp bút cho ca khúc“ Sugar Walls” cho Sheena Easton với bút danh Alexander Nevermind.
Karen Schoemer của tờ The New York Times viết:" Với Nevermind, Nirvana đã có những thành công rõ rệt.
Nevermind được chỉnh âm toàn bộ vào lúc chiều tối ngày 2 tháng 8 tại The Mastering Lab ở Hollywood, California.
Sau khi ký hợp đồng với hãng DGC Records, Nirvana có được thành công vang dội với đĩa đơn" Smells Like Teen Spirit" trích từ album Nevermind( 1991).
Khi ban nhạc bắt đầu tour diễn vòng quanh châu Âu vào tháng 11 năm 1991, và Nevermind bắt đầu xuất hiện lần đầu tiên trong Billboard 40 với vị trí 35.
Vài năm sau đó, Butch Vig, nhà sản xuất album tiếp theo năm 1991 Nevermind của Nirvana đã coi" About A Girl" như là một gợi ý cho ban nhạc theo loại nhạc grunge.
Karen Schoemer của tờ The New York Times viết:" Với Nevermind, Nirvana đã có những thành công rõ rệt.