NGU in English translation

stupid
ngu ngốc
ngớ ngẩn
ngu xuẩn
ngốc nghếch
đồ ngốc
đồ ngu
ngu đần
xuẩn ngốc
ngốc thật
khờ
dumb
ngu ngốc
câm
ngớ ngẩn
ngốc nghếch
ngu xuẩn
đần
ngu dốt
khờ
ngu ngu
thật ngốc
idiot
đồ ngốc
thằng ngốc
tên ngốc
thằng ngu
ngốc
đồ ngu
thằng đần
kẻ ngốc
tên đần
đồ đần
fool
đánh lừa
lừa
ngốc
thằng ngu
kẻ khờ
thằng đần
gạt
kẻ dại
kẻ ngu dại
thằng khờ
foolish
ngu ngốc
dại dột
ngu xuẩn
ngốc nghếch
ngớ ngẩn
khờ dại
điên rồ
ngu dại
ngu muội
xuẩn ngốc
silly
ngớ ngẩn
ngu ngốc
ngốc nghếch
đồ ngốc
ngu xuẩn
thật ngốc
khờ
ngố
xuẩn ngốc
ngu
ngũ
ngự
ngư
ignorant
dốt nát
ngu dốt
không biết
thiếu hiểu biết
vô minh
ngu ngốc
ngu muội
mù tịt
chẳng biết
biết đến
stupidity
sự ngu ngốc
sự ngu dốt
ngu ngốc
ngu xuẩn
ngu dốt
sự ngu xuẩn
sự dốt nát
ngu dại
sự dại dột
sự
dummy
giả
đồ ngốc
hình nộm
đồ đần
ngu ngốc
núm vú giả
dumbass
moronic

Examples of using Ngu in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
hai lần là ngu.
twice is stupidity.
ngươi cũng không ngu.
you must be no fool.
Báo chí chỉ muốn phỏng vấn người ngu nhất họ có thể tìm được.
The press only wants to interview the most ignorant person they can find.
Hiểu được cái Ngu này chưa?
Do you understand this dummy?
Đừng để gã ngu đó phá hỏng tiệc sô- cô- la của tụi mình chứ.
Some dumbass guy sure as hell isn't gonna spoil our… chocolate party.
Chỉ là quả trứng ngu không mở ra được.
It's just a silly egg that doesn't open.
Không nhận ra có mà ngu.
You would have to be an idiot not to see it.
Họ chỉ đơn giản đang quảng cáo cái ngu của mình.
They are simply advertising their own stupidity.
khi thừa nhận là ông ngu.
thing you said today, admitting you was a fool.
Một lão ngu khác, Reagan.
The other old dummy, Reagan.
Con ngu" trên trán không? Trông tôi giống dân xăm chữ?
Do I look like I have the words dumbass" tattooed across my forehead?
Seeder nhưng hơi ngu.
Shivery, but also a bit silly.
Và bởi vì nó hơi bị ngu, đi khám bác sĩ.
And because he's an idiot, he went to a doctor.
Im đi, già ngu.
Shut up, you old fool.
Cao thượng.- Ngu. Từ đồng nghĩa.
Noble. It's a synonym. Moronic.
Hỏi kiểu gì ngu thế không biết?
What kind of dumbass question is that?
Nó chỉ làm cậu trông rất ngu.
It just makes you look pretty silly.
đồ ngu.
you d'ast idiot.
Vậy, tôi chỉ là con ngu siêu cả tin!
So… I'm just a super gullible dummy who's been covering up your celestial shenanigans for years!
Cậu đã làm mất hết tiền của anh họ khi chơi trò ngu ở Mỹ.
You lost all your cousin's money in America, playing the fool.
Results: 1611, Time: 0.0509

Top dictionary queries

Vietnamese - English