Examples of using Nicky in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi nhờ anh, Frankie, để ý Nicky.
Nhưng không ai chăm sóc Nicky. VỀ NHÀ.
Xin lỗi. Đi nào, Nicky.
Đi nào, Nicky.
Vì Nicky.- Vì Nicky!
Nhưng không ai chăm sóc Nicky.
Xin chào, đây là Nicky.
Em thích Nicky.
Gã pha rượu câm đã gặp Nicky.
Chào Guy. Nicky đây!
để ý Nicky.
Ông ấy định sẽ gài Nicky.
Ducati Panigale V4 S đặc biệt sẽ được bán đấu giá cho Nicky Hayden Foundation.
Tôi Nicky!
Cô chạy nhanh vào căn phòng nhỏ tối tăm và sờ soạng tìm kiếm dưới giường Nicky đến khi tay cô chạm phải lớp thủy tinh mát lạnh.
hạnh phúc về Nicky ở quê hương Kentucky,
Hoặc là như mấy thằng nhà quê ở đây… chả biết đến Nicky hay mấy lão trùm là ai.
Bình thường, tỉ lệ sống sót khi trở về… của tôi khi đi gặp Nicky là 99/ 100.
Bình thường, tỉ lệ sống sót khi trở về… của tôi khi đi gặp Nicky là 99/ 100.
Hoặc là như mấy thằng nhà quê ở đây… chả biết đến Nicky hay mấy lão trùm là ai.