Examples of using Ninja in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn hãy giúp ninja tìm đường về nhà nhé!
Để ninja vẫn vô hình,
Ninja từ đâu đến?
Ninja không luôn luôn làm việc đơn độc.
Cá ninja ở đâu?
Cha tôi bị ninja ám hại, tôi cần tiền để học Karate”.
Người sáng lập ninja từ mặt trăng.
Đám ninja đang ở đây!
Samurai Hank! Đám ninja đang… ở ngay đây!
Đám ninja lại xuất hiện vào đêm qua.
Ninja không ôm!
Con là ninja với dao phay.
Đó là một nhóm Ninja làm việc cho Tướng Quân Bóng Tối.
Là ninja, chị chỉ giỏi việc vung người.
Đó là một nhóm Ninja làm việc cho Tướng Quân Bóng Tối.
Người sáng lập ninja từ mặt trăng.
Đó là một nhóm Ninja làm việc cho Tướng Quân Bóng Tối.
Samurai Hank! Đám ninja đang… ở ngay đây!
Thế nên, Ninja Gaiden Sigma 2.
Trận đánh ninja huyền thoại- trò chơi ninjago.