Examples of using Noah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Noah đâu rồi?
Tôi đã đợi Noah một tuần rồi.
Khi Noah đi, tớ rất… cô đơn.
Một boongke giống như Noah, em yêu.- Có lẽ chúng ta nên xây dựng- Vâng.
Noah đâu? Fin!
Noah, nhìn mẹ này!
Noah đâu? Fin!
Còn Noah đâu?- Lilly!
Noah đâu?
Noah đây.
Noah ổn không, thằng bé ở cùng với con chứ?
Noah. Mọi người đều muốn biết nó ở đâu
Còn Noah đâu?- Lilly!- Lilly!
Còn Noah đâu?- Lilly!
Còn Noah đâu?- Lilly!
Không, bỏ đi Noah. Hãy thoát ra khi anh còn có thể.
( Video) Noah: Các bạn nữ rõ ràng là thông minh hơn.
Noah thế nào rồi?
Diễn viên: Noah Emmerich.
Có lẽ đó là điều họ đã làm vào thời Noah.