Examples of using Noel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lại noel nữa nè.
Đã là Noel rồi ư?
Con vẫn là cậu bé ngoan, Noel không thể thiếu quà nhé!”.
Đã là Noel rồi ư?
Noel ở đâu,… hả bác Sid?
Hai mươi… Nhưng là Noel mà! Ngày 24/ 12!
Tháng 8 năm 1936 bởi Noel Odell và Bill Tilman[ 3][ 4].
Để tổ chức một buổi tiệc Noel bạn cần chuẩn bị những gì?
Noel, noel, noel, noel, một hoàng đế của Israel đã ra đời!
Noel bị cho là dính líu đến các hoạt động buôn bán ma túy bất hợp pháp.
Noel ở đâu?
Đón Noel cả ngày.
Noel lấy cái này.
Yêu nữa( Bổ sung vào Noel 2011).
Bài thơ này tặng Noel.
Cây thông trở thành cây trang trí Noel từ khi nào?
Trông nó như một bưu ảnh Noel.
Thế là đã đến Noel.
Tên của ông ta là: ông già Noel, Santa Claus.
Sẽ tổ chức một buổi Noel trên lớp.