Examples of using Norman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuy nhiên, Norman đừng.
Sáng lập: Norman Osborn.
Cám ơn, tiến sĩ Norman.
Mỹ chuẩn bị tham gia" định dạng Norman".
Ông được biết đến với vai Norman Bates trong Psycho.
Sáng lập: Norman Osborn.
Tác giả: Norman Bridwell.
Đây cũng là một trong những thiết kế tâm huyết nhất của Greg Norman.
Sáng tạo: Norman Bridwell.
Trong Dark Reign, Ghost được Norman Osborn tuyển dụng vào Thunderbolts.
Như mọi khi, cảm ơn bạn đã ủng hộ Norman& Sims.
Thiết kế: Norman Foster.
Ghost được Norman Osborn tuyển dụng vào Thunderbolts.
Nguồn ảnh: Norman Studios.
Tôi không biết, Norman.
quán café này được thiết kế bởi Norman Architects.
Dậy nào, Norman.
điên rồ nhắm đến Norman!
Kem lạnh đây. Còn Norman thì sao?
Coi nào, Norman!