Examples of using Nurses in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
88.301 phụ nữ từ Nurses' Health Study- Nghiên cứu Sức khỏe điều dưỡng( bắt đầu vào năm 1980) và 93.844 phụ nữ trong Nghiên cứu Nurses' Health Study II- Sức khỏe điều dưỡng II( bắt đầu năm 1991).
Ông và các cộng sự của mình đã sử dụng số liệu từ 45.204 phụ nữ tham gia vào cuộc nghiên cứu“ Nurses' Health Study II”,
74.341 phụ nữ từ nghiên cứu Nurses' Health Study( 1984- 2010)
II( the Health Professionals Follow- up Study and the Nurses' Health Study( NHS)
II( the Health Professionals Follow- up Study and the Nurses' Health Study( NHS)
Giới thiệu sách mới: BASIC PHARMACOLOGY FOR NURSES.
Các cfnm nurses có một đặc.
Bottomless panty ít hơn nhật bản nurses tại xưa folks quê hương.
Bottomless panty ít hơn nhật bản nurses tại x… Vid2C 04: 00.
Tekoki trường học nurses ward- cảnh 2 chunk 1.
Phụ nữ tham gia vào nghiên cứu Nurses' Health Study đã cung cấp các.
Bệnh tim mạch: Nghiên cứu Nurses' Health tiến hành nghiên cứu trên 72000 phụ nữ.
National Student Nurses' Association là một nguồn cố vấn
Exposed nurses: tóc vàng y tá sabina dressing off sau đó dildoying mình trên ghế phụ khoa PornerBros 05: 31.
Nurses' Health Study( NHS) là chương trình
Registered nurses and registered psychiatric nurses( 3012) Y tá và y tá khoa tâm thần đã đăng ký( 3012).
Nurses' Health Study( NHS)
Dữ liệu đầu tiên thu thập từ năm 1990- 2012 và sử dụng thông tin từ 63412 phụ nữ trong nghiên cứu của Nurses' Health.
Dữ liệu đầu tiên thu thập từ năm 1990- 2012 và sử dụng thông tin từ 63412 phụ nữ trong nghiên cứu của Nurses' Health.
Ví dụ, chương trình nghiên cứu the Nurses' Health Study đã cho thấy rằng liệu pháp thay thế estrogen giúp giảm bệnh tim ở phụ nữ.