NURSES in Vietnamese translation

['n3ːsiz]
['n3ːsiz]
y tá
nurse

Examples of using Nurses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kiera. I was one of his nurses at St. Anne's.
Kiera. Tôi là một trong số y tá của ông ấy ở bệnh viện St. Anne.
Distributing the workloads to my nurses. I will be the one.
Cho các y tá của tôi. Tôi sẽ là người phân chia việc.
I had to sneak past three nurses and your Attending.
Con mong cha phải trốn khỏi 3 cô y tá và người điều trị của cha.
The nurses said you called while I was asleep.
Cô y tá bảo con gọi lúc mẹ đang ngủ.
The nurses say you are very pretty.
Mấy cô y tá nói con xinh lắm.
The strike ended. The nurses have been back for two shifts already.
Các ý đã trở lại làm hai ca rồi. Cuộc đình công đã kết thúc.
Of course, my mom and the nurses did not believe me.
Tất nhiên, mẹ và các cô y tá không tin những gì nói.
Perhaps. But the nurses are much nicer.
Nhưng các cô y tá dễ thương hơn nhiều. Có lẽ.
The nurses and doctors couldn't make it stop.
Các cô y tá và bác sĩ không thể làm gì ngăn lại.
The nurses panicked.
Nữ y tá hoảng hốt.
It is the reason the nurses are stressed.
Đây Là Lí Do Khiến Nữ Y Tá Bị Tẩy Chay.
Again, the nurses.
Lại các cô y tá.
But doctors and nurses won't let us.
Nhưng các cô y tá và bác sĩ không chịu chích cho tôi.
African nurses with Ebola patient.
Nữ y tá gốc Việt, bệnh nhân Ebola.
The nurses shouted.
Cô y tá kêu lên.
She was telling the nurses…”.
Chuyện đó phải kể đến các bà Soeurs…”.
She will not get out of bed without two nurses.
Hết té giường vì không có chị hai.
You listen to the advice of the nurses.
Ông ta đãkhông nghe theo lời khuyên của của các cô y tá.
I'm Your Man' for my doctors and nurses.
I' m Your Man" tặng các bác sĩ và y tá chăm sóc tôi.
dentists and nurses.
nha sĩ và chăm sóc.
Results: 3547, Time: 0.0641

Top dictionary queries

English - Vietnamese