Examples of using Nyssa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gregory Nyssa, Maximus the Confessor,
Suy nghĩ này cũng giống điều mà Grêgôriô Nyssa mô tả trong cuốn Ascent of Moses[ 2]:“ Cũng
Có niên đại từ năm 1934, NYSSA hiện đang phục vụ hàng ngàn cảnh sát trưởng trên khắp tiểu bang New York.
MTA, NYSSA, UKSIP, CSTA
Ta là Nyssa.
Nyssa thì không.
Nyssa, đừng!
Đây là Nyssa.
Làm ơn. Nyssa.
Họ sẽ giết Nyssa.
Họ sẽ giết Nyssa.
Xin lỗi, Nyssa.
Cảm ơn cô, Nyssa.
Nyssa, đừng nhầm lẫn.
Nyssa đang ở đâu?!
Nyssa không tin tôi, Oliver.
Nyssa có bạn giúp.
Nyssa, Đừng làm điều đó.
Tên ta là Nyssa al Ghul.
Nyssa, buông kiếm đi.