Examples of using Of terror in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chuyển ngữ từ sách“ Viet Cong Strategy Of Terror”.
Một trận chiến có tên gọi là War of Terror.
Buzz cũng là một nhân vật hỗ trợ trong Toy Story of Terror.
Thư viện ảnh cho Terrifying Tri- State Trilogy of Terror có thể được xem tại đây.
Reign of Terror, được phát hành vào ngày 21 Tháng 2 năm 2012.
Reign of Terror, được phát hành vào ngày 21 Tháng 2 năm 2012.
Triển lãm bao gồm Twilight Zone Tower of Terror, Hollywood Hình ảnh Backlot, The Little Mermaid và nhiều.
thù hận( act of terror and hatred).
Tổng thống Obama thì nói đây là hành động khủng bố và thù hận( act of terror and hatred).
Tổng thống Obama thì nói đây là hành động khủng bố và thù hận( act of terror and hatred).
Field of Terror( 1998).
Tọa lạc tại khu vực Andrassy, Budapest, Oktogon apartment chỉ cách Oktogon và Bảo tàng House of Terror vài phút.
Backyard Beach là một bài hát nằm trong tập phim Lawn Gnome Beach Party of Terror và được hát bởi Ferb.
Field of Terror( 1998).
Một bảo tàng lịch sử khác là House of Terror, bên trong tòa nhà là nơi gặp gỡ của tổng hành dinh Nazi.
Tales of Terror from Tokyo.
Field of Terror( 1998).
Một nhóm người bịt mặt ẩn náu trong bóng tối đã bắt cóc anh trai ngay trước mắt bạn tại Tales of Terror: Crimson Dawn!
Field of Terror( 1998).
Field of Terror( 1998).