Examples of using Olympus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vua olympus.
vua olympus.
Bà cần máu của họ- máu của Olympus- để thức dậy.
Máy ảnh Olympus M7000.
Các ảnh được chụp bằng Olympus E- 500.
Olympus Labs bổ sung arginine
nữ thần dũng cảm nhất trong Hội đồng Olympus?
thông thái nhất trong Hội đồng Olympus?
Có thể tạo ảnh toàn cảnh bằng phần mềm chỉnh sửa Olympus Master đi kèm và thẻ Olympus xD- Picture.
Với ống kính Olympus 12- 100mm gắn với cơ thể Olympus OM- D E- M1 Mark II, việc lấy nét cực kỳ nhanh chóng trong hầu hết các trường hợp.
Olympus Mons được các nhà thiên văn học phát hiện từ cuối thế kỷ 19 dựa trên suất phản chiếu Nix Olympica( Latin nghĩa là" tuyết Olympus").
Trong thực tế, bạn có thể nhận được Olympus E- 420 SLR kỹ thuật số hoàn chỉnh với ống kính zoom tiêu chuẩn ở mức giá dưới £ 300.
Với ống kính gắn liền với một thân máy ảnh Olympus OM- D E- M5 Mk II, tự động lấy nét cực kỳ nhanh chóng trong hầu hết các tình huống.
Trong những ngày xưa cũ trước đây, thần Zeus chế ngự toàn bộ gia đình Olympus bất kham của mình khi họ cãi nhau, đánh nhau và ghen tị lẫn nhau.
Trong khi một số công ty này muốn kiểm soát Olympus được nhiều hơn thì Sony lại cảm thấy hài lòng với những gì được gọi là" liên minh lỏng lẻo".
Dù dã đầu tư nhiều tiền vào chiếc máy ảnh Olympus XA 35mm, tuy nhiên, Burles lại thường đi khắp nơi và chụp với chiếc máy bỏ túi.
Trong tiếng Pháp, Olympe có nghĩa là Olympus, ngọn núi nơi trú ngụ của những vị thần Hy Lạp.
Olympus là ngọn núi cao nhất ở Hy Lạp, theo huyền thoại đó là nơi ở của thần Zues.
Có một bức tranh chạm trên tường về bộ ba thần Olympus- Zeus,
Nhìn chung, nền tảng Olympus mang đến cơ hội giao dịch cả tùy chọn và tiền tệ trên Forex. Thật tuyệt vời!