OLYMPUS in Vietnamese translation

olympus
olympian
olimp
olympus

Examples of using Olympus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your very breath is a gift from Olympus.
Hơi thở của các ngươi là món quà từ đỉnh Qlympus.
The Mark of Athena(The Heroes of Olympus 3).
Dấu hiệu Athena( Các Anh hùng trên đỉnh Olympus 3).
The Mark of Athena( Heroes of Olympus 3).
Dấu hiệu Athena( Các Anh hùng trên đỉnh Olympus 3).
Read more about Olympus.
Đọc thêm về Olympic.
Why not Olympus?
Sao chưa có của Olympus?
House of Hades(Heroes of Olympus 4).
Ngôi nhà thần Hades( Các Anh hùng trên đỉnh Olympus 4).
The ambrosia drunk in the cloud-palaces of Mount Olympus.
Bọn họ vẫn đang ngủ say trong cung điện trên núi Olympus.
Neptune, Olympus and Mamaia(sometimes called the Romanian Riviera)
Neptun, Olimp và Mamaia( đôi khi được gọi
Next time Percy saw the Queen of Olympus, he was definitely going to give her a goddess-sized slap upside the head.
Lần tới nếu gặp Nữ hoàng của đỉnh Olympus, nhất định Percy sẽ cho bà ta một cái tát theo tiêu chuẩn nữ thần vào đầu bà ta.
Last winter, after Annabeth and I had saved Olympus, the gods had had a debate about whether or not they should.
Mùa đông năm ngoái khi Annabeth và tôi cứu đỉnh Olympus, các vị thần cũng có một cuộc thảo luận xem có nên giết tôi hay không.
In contrast to inkjet printers, Olympus precision dye-sublimation printers do not lay down colors as individual dots that could be detected at close range.
Ngược lại với máy in phun, máy in thăng hoa chính xác của Olympus không đặt màu xuống dưới dạng các chấm riêng lẻ có thể được phát hiện ở cự ly gần.
An oracle had foretold that the demise of Olympus would come not by the revenge of the Titans, but by a marked warrior.
Một nhà tiên tri đã dự đoán sự sụp đổ của Đỉnh Olympus không đến từ các Titan, mà bởi một Marked Warrior( Chiến binh được đánh dấu).
Last winter, after Annabeth and I had saved Olympus, the gods had had a debate about whether or not they should kill me.
Mùa đông năm ngoái khi Annabeth và tôi cứu đỉnh Olympus, các vị thần cũng có một cuộc thảo luận xem có nên giết tôi hay không.
If Olympus falls, not only will the gods fade, but everything that is connected to
Nếu đỉnh Olympus bị thất thủ, không chỉ các thần sẽ biến mất,
Kakkalos remained the official guide of Olympus until his death in 1976.
Kakkalos vẫn là hướng dẫn chính thức của núi Olympus cho đến khi ông qua đời năm 1976.
The E-M1 MKIII is a great reminder of both how far Olympus‘ performance has come- and how I wish it would reach a bit further.
E- M1 MKIII là một lời nhắc nhở tuyệt vời về cả hiệu suất của Olympus đã đi được bao xa- và tôi ước nó sẽ đạt được một chút nữa.
No, if Kronos wants Olympus, he will have to march through the entire city with his army
Không- nếu Kronos muốn đỉnh Olympus, hắn ta phải tiến quân qua cả thành phố
Olympus? iHS cameras have the ability to capture up to 60 frames per second.
Với Olympus, các máy ảnh dòng iHS có khả năng chụp đến 60 tấm/ giây đồng hồ.
Olympus Mons is roughly 17 miles(27 kilometers)
Núi Olympus Mons cao khoảng 17 dặm( 27 km),
Olympus Mons is 27km high,
Núi Olympus Mons cao khoảng 17 dặm( 27 km),
Results: 944, Time: 0.0362

Top dictionary queries

English - Vietnamese