Examples of using Oman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
giải thưởng trả lại đã được công nhận bởi Tòa án Oman từ 2000.
Trong cuộc phỏng vấn với tờ Okaz của Saudi Arabia tuần trước, Ngoại trưởng Oman Yousef bin Alwi cho biết:“ Không có sự thật này.
Bộ trưởng dầu và ga của Oman, Mohamed bin Hamad Al Rumhy,
Một số người có thể lấy Oman hay Singapore làm thí dụ về những chế độ độc tài nhưng vẫn đứng vững khi phải đối mặt với những thay đổi nhanh chóng của nền kinh tế.
Họ cũng làm như vậy, với sự hỗ trợ của người Oman, những người nổi tiếng từ cuộc đua lạc đà”, anh giải thích.
Oman không có hệ thống kiểm tra và cân bằng, và vì thế không có sự phân chia quyền lực.
Một chuyến đi đến Muscat, thủ đô và là thành phố lớn nhất Oman, giống như bạn đang bước vào một câu chuyện Nghìn lẻ một đêm Ả Rập.
Bộ Du lịch Oman công bố kế hoạch tham vọng đưa ngành du lịch trở thành nguồn thu nhập chính của đất nước trước năm 2040.
Total và Chính phủ Oman đã ký Biên bản Ghi nhớ( MoU) về việc phát
Oman không có hệ thống kiểm tra và cân bằng, và vì thế không có sự phân chia quyền lực.
Một lính du kích Oman kể về tình huống ông được huấn luyện ở Trung Quốc năm 1968.
Chúng quay lại Oman và rời nước này hôm 15/ 8/ 2011 để trở về Pháp".
Người Bồ Đào Nha đến Oman và chiếm đóng Muscat trong suốt 143 năm từ 1507 đến 1650.
Năm ngoái, Thủ Tướng Israel Benjamin Netanyahu đã bất ngờ thăm Oman, lần đầu tiên của một nhà lãnh đạo Israel trong hơn 20 năm.
Phần lớn lịch sử phong phú của Oman được trưng bày tại thành phố Muscat,
Nó giáp với Oman ở phía đông
Hoa Kỳ nên cầu nguyện cho Oman, nhưng cũng đã đến lúc các quan chức Mỹ nên có sẵn những kế hoạch nếu điều tồi tệ nhất xảy ra.
Michael Oman- Reagan, gunny mobi apk tweet Oxford Dictionaries tuần trước để hỏi
Chính phủ Oman hi vọng rằng khu di sản văn hóa hàng hải mà họ đã để lại sẽ thu hút du khách thế giới.
Trong thực tế, Oman thường chuẩn bị thịt vào ngày đầu tiên của Eid,
