ORANG in English translation

Examples of using Orang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
thuật ngữ lỏng lẻo gọi bao gồm cả người Urak Lawoi và thậm chí là Orang Laut.
although these terms are also used loosely to include the Urak Lawoi and even the Orang Laut.
khoản đãi của họ bị bangsa asing( ngoại kiều) hoặc orang tumpangan( người ở thuê) như Lý Quang Diệu lạm dụng.
as"masters of the house", whose hospitality was being abused by the bangsa asing(aliens) or orang tumpangan(lodgers) such as Lee.
Tương tự, quy tắc của người Orang Asli là những người trẻ tuổi chỉ được ăn những động vật nhỏ
Likewise, the rule of the Orang Asli that young people can only cope with small animals like snails, mice
Sekeping Serendah nằm gần thị trấn Serendah uốn khúc qua 2 làng Orang Asli.
Sekeping Serendah is near to town of Serendah meandering past 2 Orang Asli villages.
Nếu có cơ hội đến Borneo, sao bạn không thử đi ngắm nhìn loài tinh tinh Orang Utan.
If you have a chance to come to Borneo, why not try to look at Orang Utan.
số lượng orang- outan ở đây đã giảm đi hơn 80%.
Sumatran Orangutans have had a population decline of over 80 per cent.
Đừng bỏ lỡ chuyến đi đến thăm Kampung Orang Asli( ngôi làng bản địa) để biết thêm về văn hóa địa phương.
Do not miss the trip to visit the Kampung Orang Asli(indigenous village) to know more about the local culture.
Tham quan Trung tâm Phục hồi Chức năng Sepilok Orang Utan và tìm hiểu thêm về bảo tồn và phục hồi các loài đười ươi.
Visit the Sepilok Orang Utan Rehabilitation Centre and learn more about the conservation and rehabilitation of orang utans.
Chính thức hiện nay có 18 bộ tộc Orang Asli, được phân chia ra ba nhóm chính theo ngôn ngữ và phong tục khác nhau của họ.
Officially, there are 18 Orang Asli tribes, categorized under three main groups according to their different languages and customs.
hình thành khi người Malay định cư trên các đảo Lanta, nơi mà người proto- Malay Orang Sireh đã từng sinh sống.
are a hybridized group formed when the Malay people settled the Lanta islands where the proto-Malay Orang Sireh had been living.
Hãng hàng không này có một loạt chuyến bay nội địa nối thủ đô Bình Nhưỡng tới Orang, Sondok và thị trấn Samjiyon, theo thông tin lịch bay từ năm ngoái.
The airline has a number of domestic flights connecting the capital Pyongyang to Orang, Sondok and Samjiyon towns, according to a schedule available last year.
Hãng hàng không này có một loạt chuyến bay nội địa nối thủ đô Bình Nhưỡng tới Orang, Sondok và thị trấn Samjiyon, theo thông tin lịch bay từ năm ngoái.
The airline has a number of domestic flights connecting the North Korean capital to Orang, Sondok and Samjiyon towns, according to a schedule available last year.
Bốn orang kayas đã nổi dậy chống đối với lực lượng đáng kể, tuy nhiên, phiến quân chống đối đã nhanh chóng rút đi và nữ hoàng được công nhận.[ 2].
Four orang kayas marched against the capital with considerable forces; however, the opposition soon receded and the queen was acknowledged.[2].
Betawi( Orang Betawi, hay" người Batavia")
The“Betawi”(Orang Betawi, or“people of Batavia”)
Betawi( Orang Betawi, hay" người Batavia")
The"Betawi"(Orang Betawi, or"people of Batavia")
Sepilok Orang Utan Phục hồi chức năng mở cửa vào năm 1964 để giải cứu con đười ươi bé mồ côi từ các trang web khai thác gỗ, trồng rừng và săn bắn bất hợp pháp.
Sepilok Orang Utan Rehabilitation opened in 1964 for rescued orphaned baby orangutans from logging sites, plantations and illegal hunting.
Betawi( Orang Betawi, hay" người Batavia")
The betawi( Orang Betawi, or people of Batavia)
Betawi( Orang Betawi, hay" người Batavia")
The Betawi(Orang Betawi, or"people of Batavia")
Betawi( Orang Betawi, hay" người Batavia")
The“Betawi”(Orang Betawi, or“people of Batavia”)
Chính đảng Hồi giáo đầu tiên là Partai Orang Muslimin Malaya( Hizbul Muslimin)
The first Islamic political party was Parti Orang Muslimin Malaya(Hizbul Muslimin) formed in March 1948,
Results: 87, Time: 0.0199

Top dictionary queries

Vietnamese - English