ORANG in Vietnamese translation

Examples of using Orang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have you ever had breakfast with an Orang Utan?
Bạn đã từng ăn sáng chung với đười ươi Orang Utan bao giờ chưa?
Others argue that the Orang Asli are in fact considered Bumiputra.
Những người khác lập luận rằng Orang Asli thực sự được xem là Bumiputra.
A potpourri of female superstars, you might get an Orang….
Một món khai vị của các siêu sao nữ, bạn có thể nhận được một Orang….
The Orang Laut are a group of Malays living in the Riau Islands.
Orang Laut, một nhóm người Malay sống ở quần đảo Riau của Indonesia.
Sekeping Serendah is near to town of Serendah meandering past 2 Orang Asli villages.
Sekeping Serendah nằm gần thị trấn Serendah uốn khúc qua 2 làng Orang Asli.
Visit the Sepilok Orang Utan Rehabilitation Centre and learn more about the conservation and rehabilitation of orang utans.
Tham quan Trung tâm Phục hồi Chức năng Sepilok Orang Utan và tìm hiểu thêm về bảo tồn và phục hồi các loài đười ươi.
If you have a chance to come to Borneo, why not try to look at Orang Utan.
Nếu có cơ hội đến Borneo, sao bạn không thử đi ngắm nhìn loài tinh tinh Orang Utan.
Sepilok Orang Utan Rehabilitation opened in 1964 for rescued orphaned baby orangutans from logging sites, plantations and illegal hunting.
Sepilok Orang Utan Phục hồi chức năng mở cửa vào năm 1964 để giải cứu con đười ươi bé mồ côi từ các trang web khai thác gỗ, trồng rừng và săn bắn bất hợp pháp.
Officially, there are 18 Orang Asli tribes, categorized under three main groups according to their different languages and customs.
Chính thức hiện nay có 18 bộ tộc Orang Asli, được phân chia ra ba nhóm chính theo ngôn ngữ và phong tục khác nhau của họ.
Because the Orang Asli built homes on stilts to stay safe from dangerous animals, Telomians developed an unusual climbing ability.
Orang Asli đã xây dựng những ngôi nhà sàn để giữ an toàn trước những động vật nguy hiểm, Telomian đã phát triển thành loài chó có khả năng leo trèo khác thường.
In addition, the Orang Asli people, a group indigenous to Malaysia,
Ngoài ra, người dân Orang Asli, một nhóm người bản địa đến Malaysia,
The proposal was subsequently scrapped, and the government made subsequent attempts to assimilate the Orang Aslis with the mainstream Malay society.
Đề xuất sau đó bị hủy bỏ, và chính phủ sau đó tiến hành các nỗ lực nhằm đồng hóa người Orang Asli với dòng chủ lưu của xã hội Mã Lai.
Four orang kayas marched against the capital with considerable forces; however, the opposition soon receded and the queen was acknowledged.[2].
Bốn orang kayas đã nổi dậy chống đối với lực lượng đáng kể, tuy nhiên, phiến quân chống đối đã nhanh chóng rút đi và nữ hoàng được công nhận.[ 2].
The first Islamic political party was Parti Orang Muslimin Malaya(Hizbul Muslimin) formed in March 1948,
Chính đảng Hồi giáo đầu tiên là Partai Orang Muslimin Malaya( Hizbul Muslimin)
Human flesh is never eaten and animals, which the Orang Asli have kept as pets
Thịt người là không bao giờ được ăn và động vật mà con người nuôi như thú cưng
The airline has a number of domestic flights connecting the capital Pyongyang to Orang, Sondok and Samjiyon towns, according to a schedule available last year.
Hãng hàng không này có một loạt chuyến bay nội địa nối thủ đô Bình Nhưỡng tới Orang, Sondok và thị trấn Samjiyon, theo thông tin lịch bay từ năm ngoái.
The proposal was made as Sultan Iskandar suggested that the Orang Aslis maintained a distinct identity from the Malays as the majority of them were not Muslims.
Đề xuất này bắt nguồn từ việc Sultan Iskandar cho rằng người Orang Asli duy trì một đặc tính riêng biệt so với người Mã Lai khi đa số họ không phải là người Hồi giáo.
Hak Keistimewaan Orang Melayu.
Hak Keistimewaan Orang Melayu.
The proposal was made as Sultan Iskandar suggested that the Orang Aslis maintained a distinct identity from the Malays as the majorty of them were not Muslims.
Đề xuất này bắt nguồn từ việc Sultan Iskandar cho rằng người Orang Asli duy trì một đặc tính riêng biệt so với người Mã Lai khi đa số họ không phải là người Hồi giáo.
The airline has a number of domestic flights connecting the North Korean capital to Orang, Sondok and Samjiyon towns, according to a schedule available last year.
Hãng hàng không này có một loạt chuyến bay nội địa nối thủ đô Bình Nhưỡng tới Orang, Sondok và thị trấn Samjiyon, theo thông tin lịch bay từ năm ngoái.
Results: 98, Time: 0.0512

Top dictionary queries

English - Vietnamese