Examples of using Pablo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Họ gọi anh ta là Pablo.
Chúng tôi nhớ anh, Pablo".
Có vẻ đây chính là Pablo”.
Hiệp hội Pablo Atchugarry.
Chúng tôi không biết Pablo nào cả.
Và hung thủ giết Pablo.
Em cần cái vòng để tìm ra hung thủ giết Pablo.
Tôi đói lả rồi. Pablo đâu?
Không, nó quyết định Pablo có đi tù không.
Con sẽ làm gì nếu ai đó lợi dụng Pablo?
Anh biết làm thế nào cứu rỗi linh hồn Juan Pablo.
Francisco, con phải tôn trọng đức tin hoặc sự thiếu niềm tin của Juan Pablo.
Tôi ngủ trên giường Pablo nhé?
Tôi nghĩ cô ta sẽ không dụ nổi Pablo.
Tôi rất buồn vì Pablo ra đi".
Hiểu là cậu giận Pablo.
Em sẽ chăm sóc nó như cách chị đã chăm sóc Pablo vậy?
Năm 2005, Gertner nhận Huân chương Nghệ thuật và Văn hóa Pablo Neruda.[ 1].
Nếu cô muốn tiếp tục chơi Pablo, cứ nói.
Sau khi Gaviria công bố giải thưởng 1.4 triệu để bắt Pablo.