Examples of using Pack in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Như tôi nói, bà là một pack rat.
Như tôi nói, bà là một pack rat.
Ừ, ta sẽ để nó ở tầng dưới, chỗ Pack' n Play.
Chương 4: Pack.
Đây là những gì được gọi là Local Pack của Google.
Các quần áo bạn cần Pack.
Những câu hỏi về Wellness Pack===?
Microsoft thường cung cấp cho các khách hàng doanh nghiệp những bản Service Pack của Office 30 ngày trước khi họ bắt đầu phục vụ thông qua một loạt dịch vụ cập nhật của mình.
Lần này, đội ngũ tặng trước và cho người chơi 3 pack thêm trong ngày đầu ra mắt thay vì trong lúc Rumble Run.
Đi kèm là 5 bộ Skin Pack, bao gồm Mooshroom Tamer,
HELLO với hero Paladin mới này và nhận kèm 20 The Witchwood card pack cho bộ sưu tập của bạn khi mua Bundle Hallow!
Theo đó, từ ngày 7- 11/ 11, bất kỳ ai đăng nhập vào Hearthstone sẽ nhận được 6 pack miễn phí của bản mở rộng gần nhất, đó là The Boomsday Project.
Một công ty như POD hoặc U- Pack có thể là một giải pháp cho bạn, nếu bạn cần tự cất giữ đồ đạc được gói gọn trong cuộc dọn nhà.
Pack là switch 40G nghĩa là có có thể truyền phát 40G dữ liệu trên một mạng lưới trung tâm dữ liệu.
Vòng cà phê bộ lọc( I got a pack of 150 tại cửa hàng đồng đô la địa phương của tôi).
Mini Militia- Doodle Army 2( MOD Pro Pack) là trò chơi bắn súng cổ điển được phát triển bởi Miniclip.
What if you just want to pack your bags, get out of your room and try something new for a day?
Phần Decision Summary của Pack Decider Dashboard- hiển thị kết quả khảo sát về thiết kế bao bì Tết của Coca- Cola, Goute và bia Tiger.
Sạc hiệu quả mở rộng tuổi thọ pin di động Power Pack bằng cách tự động tắt khi các thiết bị kết nối đã hoàn toàn tính phí.
Ngày nay chiếc giường cũi pack‘ N Play có thể được tìm thấy ở hàng triệu gia đình ở Bắc Mỹ.