A PACK in Vietnamese translation

[ə pæk]
[ə pæk]
gói
package
pack
plan
packet
bundle
sachet
packaging
wrap
bầy
flock
pack
herd
colony
swarm
horde
group
servant
shoal
bao
how
many
cover
ever
wrap
never
packaging
long
bags
including

Examples of using A pack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
See, I told you I'm a pack rat.
Như tôi nói, bà là một pack rat.
For[a pack of] dogs have surrounded me;
đàn chó bao quanh tôi.
Tetsu-senpai took a pack of poker cards out of his pocket.
Tetsu- senpai lôi hộp bài poker ra khỏi túi.
Head in a pack and for 30 minutes.
Đầu trong túi và trong 30 phút.
To check a pack or not to check sack.
Để kiểm tra túi hoặc không kiểm tra túi..
A pack of crazed ostriches.
đà điểu điên cuồng.
The licenses in a pack cannot be split.
Trong bao trong gói thì không được chia.
In a pack of smokes. Got a CCD camera
Trong hộp thuốc. Tôi đã gắn một máy quay
You're the one leading a pack of superwolves.
Anh là Thủ lĩnh của một bầy Siêu sói.
If she still had a pack, they would be here by now.
Nếu nó có đàn thì giờ chúng đến đây rồi.
There were half a pack yesterday. We're out.
Hôm qua còn tận nửa bao mà. Hết rồi.
Closest thing to a clue is a pack of matches from a lousy saloon.
Manh mối gần nhất là hộp diêm đặt trên một chiếc ghế tệ hại.
no need to buy a pack.
không cần mua đồ.
It may have been a pack.
Nó có thể đã là đóng gói.
Number of cigarettes in a pack.
Số lượng điếu thuốc lá trong bao, gói.
You get 11 cards in a pack.
Bạn có 11 hàng trong giỏ.
If you would like a pack of notecards.
Nếu đã thích một nhãn hàng nào đó.
They usually come in a pack.
( đây thường đi kèm trong bộ).
Not ideal when you're carrying a pack.
Không lý tưởng nếu bạn đang ôm vali.
So I knew that it was a pack of lies.
Vì vậy, tôi biết rằng đó là một mớ nói dối.
Results: 191, Time: 0.0308

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese