Examples of using Vali in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhìn này, em là cô dâu và chỉ một vali.
Không, xin lỗi, vali đó không vừa.
Bà mang theo 3 chương của“ Harry Potter” trong vali của mình.
Khi bạn đặt nó vào vali, hãy kiểm tra lại.
Tôi đã chỉ nghĩ Vali là đối thủ của mình.
Vali ở đâu, Nick?
Nghe lời tuyên chiến của Vali, Loki thậm chí còn cười to hơn nữa.
Vali đâu rồi?
Mở vali ra.
Bỏ vali xuống! Này!
Mở vali ra. Giấy tờ.
Vali ở đâu, Nick?
Cái vali là sao?
Avi…- vali đâu rồi?
Avi…- vali đâu rồi?
Vali đâu Nick?
Đưa vali cho 1 người của tôi.
Giúp em mang vali trong xe vào nhé.
Nhưng mà, vali đó là sao vậy?
Mở vali ra. Giấy tờ.