CASES in Vietnamese translation

['keisiz]
['keisiz]
trường hợp
case
event
instance
situation
scenario
circumstance
vụ
service
case
incident
affairs
agent
attack
served
duty
mission
ministry
ca
cases
shift
anthem
song
singing
lyrics
singer
deaths
lead
cocoa
vụ án
case
crime
murder
trial
vỏ
shell
case
cover
housing
peel
bark
skin
crust
enclosure
pods
cases
case

Examples of using Cases in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There were 6 cases in 2008 alone.
Riêng năm 2008 có tới 6 trường hợp.
The word? Is that what you people build cases on in Juarez?
Là những gì các người dựa vào đó lập án ở Juarez à? Từ ngữ?
Like this out there. You're saying you think there's more cases.
Cậu đang nói cậu nghĩ có rất nhiều những vụ kiện như thế này.
Between the oak brook incident and several other cases.
Giữa các vụ việc ở Oak Brook với vài vụ khác.
He always had two cases. See, I forgot, old Jonny.
Thấy đấy, tôi đã quên, Jonny đáng yêu anh ta luôn đối mặt với 2 vụ.
See, I forgot, old Jonny, he always had two cases.
Thấy đấy, tôi đã quên, Jonny đáng yêu anh ta luôn đối mặt với 2 vụ.
Hi. Camille brought over cases of her family's champagne.
Xin chào. Camille đã mang qua mấy kiện rượu vang của nhà.
And inspired me to solve cases on my own as well.
Và cũng truyền cảm hứng cho cô tự mình phá án.
These subjects are used to organize cases, products, and knowledge base articles.
Những subject này được sử dụng để tổ chức các Case, Product, và Knowlege Base Articles.
Blockchain Particularly Beneficial for Some Use Cases.
Blockchain đặc biệt hữu dụng trong những trường hợp này vì.
To design test cases based on this software testing technique, the analyst can
Để thiết kế các test cases dựa trên kỹ thuật kiểm thử phần mềm này,
To overcome this, the test cases needed to be regularly reviewed and revised, adding new and different test cases to help find more defects.
Để khắc phục điều này, các test cases cần phải được reviewed và sửa đổi thường xuyên, thêm các test cases mới để giúp tìm ra nhiều lỗi hơn.
After 17 years of the nightmare manufacturing and importing cases from China, Jason and his company were the answer to prayer.
Sau 17 năm trong các trường hợp sản xuất và nhập khẩu ác mộng từ Trung Quốc, Jason và công ty của ông là câu trả lời cho lời cầu nguyện.
Let us know in the comments what curious cases of trading you know or just send us
Hãy cho chúng tôi biết về các trường hợp giao dịch kỳ lạ
There is, of course, no answer that fits all cases: Why does a bestseller sell, why does a long-seller last?
Dĩ nhiên, không có câu trả lời nào thích đáng cho mọi trường hợp: Tại sao cuốn bán chạy lại bán được, tại sao cuốn bán bền lại bền lâu?
Surprisingly, despite the rareness of this syndrome, 40 cases have been stated in one village in Sweden.
Mặc dù vậy, chuyện kì lạ là có tới 40 trường hợp từng được ghi nhận đã mắc phải hội chứng này chỉ trong một ngôi làng ở Thụy Điển.
One of America's most recent espionage cases started with a friendly hello over the Internet.
Một trong những vụ gián điệp gần đây nhất ở Mỹ bắt đầu bằng lời chào qua Internet.
If you're looking for the best price on the new iPad and iPad cases, then buy best Viagra cheap Viagra today!
Nếu bạn đang tìm kiếm mức giá tốt nhất trên các trường iPad và The newiPad, sau đó mua Viagra Viagra giá rẻ ngay hôm nay!
GAEMS makes travel cases with built-in speakers
GAEMS làm cho các trường hợp du lịch với loa
Amoris Laetitia talks about how these cases are to be handled, it talks about wounded families and mercy comes into it.
Tông thư Amoris Laetitia nói về cách ứng phó với những trường hợp này, nói về những gia đình bị tổn thương và lòng thương xót với những gia đình đó.
Results: 60710, Time: 0.1306

Top dictionary queries

English - Vietnamese