BAG in Vietnamese translation

[bæg]
[bæg]
túi
bag
pocket
pouch
sac
pack
purse
bao
how
many
cover
ever
wrap
never
packaging
long
bags
including

Examples of using Bag in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Best First Chanel Bag?
Những chiếc túi chanel đẹp nhất?
Get your bag and follow me.
Lấy của cậu và đi theo tớ.
The bag does not contain a separate compartment for a water bottle.
Ngăn chưa chứa đồ riêng biệt dành riêng cho chai lọ.
To go, I need my work bag ready for the day;
Để đi, tôi cần chuẩn bị sẵn túi đồ làm việc cho ngày hôm đó;
It's kind of your bag.
Giống như chiếc cặp của mày ấy!
My bag just split… brand-new and all…”.
Cái cặp của tôi bị tét… cặp mới toanh và tất cả…".
He has a gun in that bag, doesn't he?
Cô bé có súng trong cái túi xách đó, đúng không?”?
(CNN)- What do you do with a used tea bag?
TGT- Bạn thường làm gì với những túi trà lọc đã qua sử dụng?
Tote bag in red.
Túi xách trong red.
You didn't see any bag.
Có thấy cái vali nào đâu.
Do you want me to take your bag to your room?”.
Cô muốn để túi ở phòng của cha không?".
The vacuum cleaner has the dirt bag on the inside.
Cái máy hút bụi thì để bụi ở trong.
Hold her bag please.
Giữ giỏ cho cô ấy nhé.
Get him a body bag!
Lấy cho hắn cái túi xác!
No bag in the car.
Không để túi trong ô tô.
Plastic bag+ carton box
Bao bì nhựa+ hộp carton
I open my bag and take out the bread I purchased earlier.
Tôi mở cặp mình và lấy chiếc bánh mì tôi mới mua khi nãy ra.
A bag for every style!
Những chiếc túi cho mỗi phong cách!
A Bag of coconut cake consists of 12 small pieces inside.
Bịch bánh dừa gồm 12 miếng nhỏ bên trong.
The bag I saw had a body in it. Not trash.
Cái bao tôi thấy có một cái xác bên trong, chứ không phải là rác.
Results: 24089, Time: 0.0644

Top dictionary queries

English - Vietnamese