PAGAN in English translation

pagan
ngoại giáo
ngoại đạo
dân ngoại
dị giáo
tà giáo
đa thần giáo
tà đạo
người ngoại
tà thần
pagans
ngoại giáo
ngoại đạo
dân ngoại
dị giáo
tà giáo
đa thần giáo
tà đạo
người ngoại
tà thần
paganese

Examples of using Pagan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pagan là ví dụ,
At Pagan for example,
Trong các thế kỷ 12 và 13, đế quốc Pagan và Đế quốc Khmer là hai cường quốc chính trong lục địa Đông Nam Á.
In the 12th and 13th centuries, the Pagan Empire and the Khmer Empire were two main powers in mainland Southeast Asia.
Topokrzyż" là biểu tượng mới được sử dụng bởi Pagan giáo hiện đại, tổ chức dân tộc như Hiệp hội Truyền thống và văn hóa" Niklot".
Topokrzyż" is new being used by neopaganic, nationalistic organizations like Association for Tradition and Culture"Niklot".
Ở thời kỳ đỉnh cao của vương quốc Pagan, thành phố có hơn 10.000 ngôi chùa Phật giáo được xây dựng.
At the height of the Kingdom of Pagan, the city had well over 10,000 Buddhist temples.
Bagan từng là kinh đô của Vương quốc Pagan cổ đại với hơn 14.000 ngôi đền bằng đất nung.
Bagan is the ancient capital of the Kingdom of Pagan, and home to over two thousand ancient pagodas.
Từ thế kỷ thứ 9 cho đến thế kỷ 13, Bagan là thủ đô của vương quốc Pagan.
From the 11th to 13th Century, Bagan was the capital of the Kingdom of Pagan.
Từ thế kỷ 9- 13, Bagan là kinh đô của vương quốc Pagan, là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá của đế chế Pagan.
From the 9th to 13th centuries, Bagan was the capital of the Pagan Kingdom, the political, economic and cultural center of the Pagan Empire.
Giáng sinh là bất hợp pháp tại Hoa Kỳ cho đến năm 1836 vì nó được coi là một kỳ nghỉ cổ đại Pagan.
Christmas was illegal in this country until 1836 as it was considered a Pagan holiday.
Bagan là thủ đô của vương quốc Pagan.
to the 13th centuries, Bagan was the capital of the Kingdom of Pagan.
cân bằng giới và để mở rộng chủ đề Pagan và Celtic.
there are extra cards for both gender balance and to extend the Pagan and Celtic theme.
Bagan là cố đô cực thịnh nhất của vương quốc Pagan trong thế kỷ 11- 13.
River in central Myanmar, Bagan is the ancient capital of the most flourishing kingdom of Bagan in 11-13 century.
trước khi chuyển qua phong cách Pagan và Viking metal.
a black metal band, before adopting a pagan and Viking metal style.
thủ đô của Vương quốc Pagan cổ đại.
the town of Bagan, the capitol of the old kingdom of Pagan.
Bagan là thủ đô của vương quốc Pagan.
to the 13th century, it was the capital of the Kingdom of Pagan.
của vua Kyansittha của triều Pagan.
of King Kyanzittha of the Pagan Dynasty.
thành lập Vương quốc Pagan vào những năm 1050.
upper Irrawaddy valley and, following the establishment of the Pagan Kingdom in the 1050.
thủ đô của Vương quốc Pagan cổ đại.
the city of Bagan, the capital of the ancient Kingdom of Pagan.
là một tôn giáo Pagan nổi lên ở Anh vào đầu thế kỷ 20.
The Craft, is a Pagan religion which emerged in Britain in the early 20th century.
Vào đầu thời Trung cổ, Grégory of Tours đã ghi lại một sự kiện của nghi thức Pagan tại hồ gần Núi Hélanus.
In the early Middle Ages, Grégory of Tours recorded an incident of a Pagan rite at the lake near Mount Hélanus.
Crypto- Jews, crypto- Christianian, crypto- Hồi giáo và crypto- Pagan là những ví dụ lịch sử của việc cải đạo giả vờ như vậy.
Crypto-Jews, crypto-Christians, crypto-Muslims and crypto-Pagans are historical examples of the latter.
Results: 328, Time: 0.0264

Top dictionary queries

Vietnamese - English