Examples of using Parker in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà quay về phía Parker.
Đó là những gì tôi đã nghe về Parker.
Chuyện gì đấy, Parker?
Chào mừng đến với thế giới này, Parker.
Không", Parker trả lời.
Cô có muốn nói gì không, cô Parker?
Viết bởi Julia Parker.
Đó không phải là chuyện“ nếu như”, mà đó là chuyện“ khi nào”', Parker nói.
Hướng đến Parker Road.
Cổ và Kay Parker.
Thế anh có gì cho em không, Parker?
Tôi sẽ tới Parker.
Tôi đang tìm người tên là Parker.
Ông chú tao đưa tay giỏi nhất để giải quyết Parker.
Cậu ấy đi cùng con bé. Parker đâu rồi?
Tôi đang tìm người tên là Parker.
Hãy cẩn thận điều mình ước, Parker.
Cẩn thận với điều cậu ước, Parker.
Ngươi là gã quái nào? Parker đâu?
Các cậu đang chế nhạo Parker? Xin lỗi.