PARRY in Vietnamese translation

['pæri]
['pæri]
đỡ
support
help
assistance
prop
rack
the bearing
aid
bracket
abetted
shelving

Examples of using Parry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as the excellent Robert Parry points out, it represents a certain amount of courage among US government intelligence analysts who come to conclusions very different from the pre-determined conclusions of their superiors.
và như Robert Parry đã xuất sắc chỉ ra, điều đó đại diện cho một số dũng cảm nhất định trong số các nhà phân tích tình báo của chính phủ Mỹ, những người đã đi đến kết luận rất khác so với kết luận xác định trước của cấp trên của họ.
Andrew Parry of Wrap says that a lot of thought goes into how a business decides on a date:
Andrew Parry of Wrap nói rằng rất nhiều ý kiến
other things that you will have to Dodge or Parry by clicking in a precise point, all while you try to
bạn cần phải tránh hoặc Parry bằng cách nhấp vào một điểm chính xác,
PARRY was constructed by American psychiatrist Kenneth Colby in 1972.
Parry được xây dựng bởi bác sĩ tâm thần người Mỹ Kenneth Colby vào năm 1972.
Harold parried that with his sword……….
Harold đỡ với thanh kiếm của cậu…….
The classic historic early chatbots are ELIZA(1966) and PARRY(1972).
Các chatterbot ñầu tiên là Eliza( 1966) và Parry( 1972) gần.
Harold parried that with his sword…… something like that did not happen.
Harold đỡ với thanh kiếm của cậu… việc đó không hề xảy ra.
The most famous first models were ELIZA(1966) and PARRY(1972).
Các chatterbot ñầu tiên là Eliza( 1966) và Parry( 1972) gần.
During this time, many chatterbots were written including PARRY, Racter, and Jabberwacky.
Trong thời gian này, nhiều chatterbots đa được viết bao gồm PARRY, Racter và Jabberwacky.
In the same year, PARRY and ELIZA“met” and“talked” to each other at the International Conference on Computer Communications in Washington D.C.
Trong cùng năm đó, Parry và Eliza đã“ gặp” và“ nói chuyện” với nhau tại Hội nghị Quốc tế về Truyền thông Máy tính ở Washington DC. e.
I dodged blows, parried strikes, and only got punched in the face, like, twice.
Tôi né các cú chém, đỡ các cú chặt, và chỉ bị đấm vào mặt, hình như là, hai lần thì phải.
Hi Cristi, I want to know you on a desktop built parrying FM1.
Cristi Xin chào, tôi muốn biết Parry của bạn trên một máy tính để bàn được xây dựng trên FM1.
While ELIZA was known for its role as a psychiatrist, PARRY assumed the role of a patient with paranoid schizophrenia.
Trong khi ELIZA được biết đến với vai trò là một bác sĩ tâm thần, PARRY lại đảm nhận vai trò của những bệnh nhân bị tâm thần phân liệt hoang tưởng.
PARRY, another early chatterbot, written in 1972 by Kenneth Colby, attempting to simulate a paranoid schizophrenic.
PARRY, một chatterbot đầu tiên khác, viết năm 1972 bởi Kenneth Colby, cố gắng để mô phỏng một người bị chứng tâm thần phân liệt.
He parried the question with sophistry: If you let the coffee cup go,
Ông né tránh câu hỏi bằng câu trả lời lắt léo:
Normally, an attacker would be thrown off balance after being parried, and this would be a prime chance for a counterattack.
Thông thường, sau khi đòn đánh bị gạt, người tấn công sẽ bị mất thăng bằng và đấy sẽ là cơ hội tốt để phản công.
For over twenty years Washington parried Vietnamese overtures, understanding that Indochina is not a vital interest.
Suốt hơn 20 năm Washington né tránh đàm phán với Việt Nam, với ý thức rằng Đông Dương không phải là lợi ích sống còn.
Aiming at the moment Cao Cao parried the Dragon Shot attack,
Nhằm vào lúc Tào Tháo chặn đòn Dragon Shot,
blocks and parries were put,
các khối và parries đã được đặt,
kicked away all the Dragon Shots as I parried them away!
đã đi tất cả các Dragon Shot vì tôi đã gạt chúng đi!
Results: 221, Time: 0.1009

Top dictionary queries

English - Vietnamese