Examples of using Passion in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ở vị trí bass chúng tôi có Johan van Stratum từ Stream of Passion, khi tay bass của chúng tôi( Jaap Melman) ra đi khá đột ngột ngay trước khi chúng tôi bắt tay vào thu âm.
Passion tồn tại để nhìn thấy một làn sóng thế hệ được dấy lên cho những gì quan trọng nhất… để sống theo cách mà cuộc hành trình của họ trên đất này để dành cho điều quan trọng nhất cuối cùng.
Marcela Bovio( Stream of Passion) và Daniel de Jongh( Texture)- phối hợp cùng Joost, người cho chúng tôi những ý tưởng trong quá trình thu âm.
Những điểm nổi bật khác là cửa sổ Passion, một trong những phong cách
Các Vie de Saint Léger và Passion du Christ,
STB mang thương hiệu Passion Made Possible vào cuộc sống bằng cách định nghĩa Singapore là một điểm đến sôi động, truyền cảm hứng giúp mọi người để chia sẻ và đào sâu niềm đam mê.
Những điểm nổi bật khác là cửa sổ Passion, một trong những phong cách
Passion- hoa thực sự làm giảm các triệu chứng của bệnh trầm cảm
STB mang thương hiệu Passion Made Possible vào cuộc sống bằng cách định nghĩa Singapore là một điểm đến sôi động, truyền cảm hứng giúp mọi người để chia sẻ và đào sâu niềm đam mê.
Bà là một trong những người sáng lập Passion For Compassion, một tổ chức bao
Igniting a passion for life- Thắp sáng niềm say mê cuộc sống, thể hiện khát vọng của Wellspring: Khơi nguồn khả năng tiềm ẩn trong mỗi học sinh.
cầu xin Chúa Giêsu để tránh Passion, có hiệu lực giống như Satan cám dỗ Chúa Giêsu, người đã từ bỏ nhiệm vụ của ông( xem Matthew 4: 1, et al.).
The Passion and the Paradox( New York:
Việc xây dựng của nó được ủy quyền bởi Vua Louis IX của Pháp đến nhà sưu tập của ông Di Passion, một trong những di tích quan trọng nhất trong thời trung cổ theo đạo Cơ đốc.
một bàn thờ gothic với các tấm điêu khắc của Mary và Passion có từ năm 1512.
bao gồm tuyển tập truyện ngắn The Passion của Gengoroh Tagame,
Thick as a Brick và A Passion Play, rồi kếp hợp hard rock và folk rock với Songs from the Wood
Bất chấp những tranh cãi khác nhau và từ chối của các chính phủ, bộ phim được xem phát hành rộng rãi, The Passion of the Christ kiếm được 611.9 triệu USD trên toàn thế giới.
Việc xây dựng của nó được ủy quyền bởi Vua Louis IX của Pháp đến nhà sưu tập của ông Di Passion, một trong những di tích quan trọng nhất trong thời trung cổ theo đạo Cơ đốc.
Thực vậy, Cha Thomas Acklin dòng Biển Đức, tác giả quyển The Passion of the Lamb: God' s Love Poured Out in Jesus,