PASSION in Vietnamese translation

['pæʃn]
['pæʃn]
niềm đam mê
passion
fascination
indulgence
passionate
đam mê
passion
passionate
enthusiasts
indulged
geek
avid

Examples of using Passion in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have a burning passion in your heart!
Với niềm đam mê cháy bỏng trong tim!
Keep that burning passion inside your heart!
Với niềm đam mê cháy bỏng trong tim!
You might remember my passion for Thomas Cole.
Chắc ông nhớ tôi Thomas Cole thế nào.
You have a burning passion in your heart!
Với niềm đam mê cháy bỏng trong tim!
Just keep that burning passion inside your heart!
Với niềm đam mê cháy bỏng trong tim!
Passion Tewrking to Do It.
Niềm đam mê tewrking đến làm nó.
Passion and love?
và tình yêu?
Motivated self- starters who have a passion for education and selling.
Những con người năng động với đam mê trong lĩnh vực giáo dục và bán hàng.
She told me,‘I can feel your passion.
Anh bảo:“ Anh cảm nhận được tình cảm của em.
Nothing is as important as Passion.
Không có gì quan trọng bằng đam mê.
This is passion fruit.
Còn đây là thành quả của niềm đam mê.
The most important thing in life is to follow your passion.
Điều quan trọng nhất trong cuộc đời là sống với niềm đam mê của mình”.
Passion-- for my job, but also passion for my club….
Đam mê- cho công việc của tôi nhưng cũng là đam mê cho CLB của mình.
Sex for men is the reality check of their passion.
Tình dục đối với đàn ông là sự kiểm soát thực tế đối với đam mê của họ.
You may already have a crystal clear idea of your passion.
Bạn có thể không có ý tưởng rõ ràng về niềm đam mê của mình.
The power of red is the power to awaken passion, wealth.
Sức mạnh của màu đỏ là sức mạnh của việc đánh thức những đam mê, giàu có.
I wouldn't be who I am without this passion.
Tôi sẽ không phải là tôi nếu không có đam mê.
We love what we do, this passion we live every day!
Chúng tôi yêu những gì chúng tôi làm, và sống với niềm đam mê này mỗi ngày!
Spreading the fire of God's heart for the orphan is my passion.
Dâng cho Thiên Chúa của lễ toàn thiêu là nỗi đau khổ của các con.
Each work that I create is passion.
Mỗi công việc tôi chọn đều là từ đam mê.
Results: 8379, Time: 0.0742

Top dictionary queries

English - Vietnamese