Examples of using Passive in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
quét một số thẻ RFID passive của con người vẫn rất quan trọng đối với chuỗi cung ứng,
Provisioning của Ethernet Passive Optical Network,
Wavelength Division Multiplex Passive Optical Network.
PARS Passive Rückhaltesysteme GmbH( túi khí)
Passive Fiber Optic Splitter được sử dụng để tách một chùm ánh sáng sợi quang thành nhiều phần ở một tỷ lệ nhất định,
Thưa anh, PASSIVE VOICE được lập thành như thế nào?
Thưa anh, PASSIVE VOICE được lập thành như thế nào?
Sử dụng PASSIVE VOICE thay vì ACTIVE VOICE.
Sử dụng PASSIVE VOICE thay vì ACTIVE VOICE.
Sử dụng PASSIVE VOICE thay vì ACTIVE VOICE.
Sử dụng PASSIVE VOICE thay vì ACTIVE VOICE.
Sử dụng ACTIVE VOICE thay vì PASSIVE VOICE.
Nhưng tại sao người ta lại dùng PASSIVE VOICE?
Nhưng tại sao người ta lại dùng PASSIVE VOICE?
Nhưng tại sao người ta lại dùng PASSIVE VOICE?
Tôi không thích PASSIVE VOICE lắm.
Có một số không thể dùng trong PASSIVE VOICE được.
Nhưng tại sao người ta lại dùng PASSIVE VOICE?
Tôi không thích PASSIVE VOICE lắm.
Nhưng tại sao người ta lại dùng PASSIVE VOICE?