Examples of using Payment in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hay các đánh giá về chuẩn PCI DSS( Payment Card Industry Data Security Standard) được thiết lập bởi các thương hiệu thẻ tín dụng lớn để bảo vệ chống trộm cắp dữ liệu của chủ thẻ.
lựa chọn Payment Methods.
Vị trí thứ 4 trong MTI chỉ ra vị trí của Message Source trong chuỗi payment.
Để gởi được các bản tin SET đến người bán hàng, người mua hàng cần có một bản sao các chứng thực của Merchant và Payment gateway.
Bất cứ khi nào 1 thanh toán cần được thực hiện, web thương mại điện tử call/ request Payment gateway service.
Nếu bạn muốn sử dụng mạng lưới Sofort Payment Network hoặc dịch vụ ví tiền" Sofortuberweisung" trong Gauting,
Theo báo cáo thanh toán toàn cầu năm 2018 của Worldpay, việc sử dụng Mobile Payment sẽ tiếp tục tăng đáng kể
Điều này có nghĩa rằng nếu bạn muốn tiếp tục sử dụng Outlook Import Wizard cho một năm với một giấy phép doanh nghiệp, the payment amount will be reduced from$ 44.95 to$ 22.48,
Cuộc điều tra thanh toán của người tiêu dùng( CPS- Consumer Payment Survey) bởi Ngân hàng Dự trữ đã ghi lại thông tin khoảng 17.000 khoản thanh toán hàng ngày của 1.500 người tham gia trong một tuần.
hãy nhấp vào“ more payment options” và nó sẽ hiện thêm tuỳ chọn thanh toán qua PayPal.
Chương trình hỗ trợ cho vay sữa chữa lại mái nhà là khoản vay trả chậm 20 năm không yêu cầu trả góp hàng tháng( no monthly payment required), không vượt quá$ 20,000, lãi suất tích lũy( accrues annual interest) hàng năm 3% cho 5 năm đầu tiên của khoản vay.
hãy nhấp vào“ more payment options” và nó sẽ hiện thêm tuỳ chọn thanh toán qua PayPal.
Thị trường Mobile Payment Trung Quốc trị giá 17 nghìn tỷ đô la trong năm 2017,
Trong mối quan hệ ứng dụng Student Registration giữa ứng dụng Payment và Notification, ứng dụng là kiểu upstream và downstream nơi mà ứng dụng Payment quyết định thông tin nào trong cấu trúc chúng cung cấp và Notification module sử dụng cấu trúc dữ liệu đó.
Trong đó, đại diện của Banco Central Do Brasil, Payment Canada, và Quỹ Tiền tệ Ả Rập Saudi giải thích sự mong đợi của các tổ chức liên quan đến việc sử dụng blockchain.
Ban đầu, American Express FX International Payment( FXIP) sẽ hợp tác với Santander UK để tạo ra
quý vị có thể trang trải được một phần tiền nợ không có thế chân( unsecured debt payment).
truyền thông ngang hàng, In- chat và Payment One- touch.
quý vị có thể trang trải được một phần tiền nợ không có thế chân( unsecured debt payment).
Van der Does là giám đốc thương mại tại Bibit Global Payment Services cho đến khi được Ngân hàng Hoàng gia Scotland mua lại vào năm 2004,