Examples of using Down payment in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nhà ở Canada mà không trả trước( down payment) ít nhất 20% giá mua thì thường bắt buộc phải được CMHC bảo hiểm mortgage,
có mức trả trước( down payment) thấp khi họ vay.
Nếu bạn muốn mua một căn nhà giá trung bình ở Mỹ, bạn sẽ mất sáu năm tiết kiệm 20% lợi tức để có đủ tiền đặt cọc( down payment), theo phân tích của HotPads,
những người có khoản trả trước( down payment) hơn 20%.
Dựa trên số liệu từ một cuộc khảo sát mà hiệp hội này thực hiện hồi mùa xuân- yêu cầu những người mua nhà khả dĩ nêu mức giá mua, mức trả trước( down payment) và lãi suất vay mà họ nhắm tới- ông Dunning tiên đoán người mua trung bình sẽ chỉ
FHA chỉ cần down payment 3.5%.
FHA chỉ cần down payment 3.5%.
FHA chỉ cần down payment 3.5%.
Tiền đó là down payment của Mexico cho xây tường.
Ly đặt cọc$ 60,000 down payment cho xe thể thao này.
Down Payment: Trả tiền mặt-- Phần tiền mặt được trả bởi người mua từ vốn của chính anh ta,
buộc những người mua nhà với down payment ít hơn 20% phải đủ yêu cầu dựa trên tiêu chuẩn đạt yêu cầu của ngân hàng Canada đối với 5 năm tiền lời.
FHA chỉ cần down payment 3.5%.
Không Down Payment.
Low down payment cho người mua nhà lần đầu.
Có chương trình down payment assisstant chỉ cần down 3%.
Không Down Payment.
FHA chỉ cần down payment 3.5%.
FHA chỉ cần down payment 3.5%.
Down payment là gì?