Examples of using Upside down in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một trong số đó đã được Upside Down từ Stranger Things tiếp quản.
Sống lại trải nghiệm 1985 với một phiên bản đặc biệt Ứng dụng Windows 10 PC lấy cảm hứng từ Windows 1.0- nhưng một trong số đó đã được Upside Down từ Stranger Things tiếp quản.
Trong Worlds Turned Upside Down- quyển sách phát hành đồng thời với loạt phim Stranger Things,
Trong cảnh kết của tập cuối, mặc dù rõ ràng là Eleven đã đóng cánh cửa dẫn tới Upside Down, Shadow Monster vẫn đang ẩn náu bên dưới thị trấn, và số phận của một nhân vật phản diện khác- Dr. Brenner nham hiểm- thì chưa rõ ràng.
Peach upside down cake.
Upside Down" thật sự.
Upside Down- A Teens.
Ngày 7: Upside Down.
Upside Down" thật sự.
Upside down- Chu Đức.
Phuộc Upside Down Gazi.
Tôi muốn nhìn chúng upside down.
Lời Dịch- Upside Down- Diana Ross.
Vậy Upside Down có thật không?
Lời Dịch- Upside Down- Diana Ross.
Chủ đề: Peach upside down cake.
Lời Dịch- Upside Down- Diana Ross.
Bạn đang xem Upside Down Apple Cake.
Lời Dịch- Upside Down- Diana Ross.
Trang chủ> Phim> Alice Upside Down.
