Examples of using Upside in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sống lại trải nghiệm 1985 với một phiên bản đặc biệt Ứng dụng Windows 10 PC lấy cảm hứng từ Windows 1.0- nhưng một trong số đó đã được Upside Down từ Stranger Things tiếp quản.
là tác giả của cuốn The Upside of Downtime: Why Boredom Is Good.
giới thiệu trong quyển The Upside of Stress: Why Stress Is
Trong Worlds Turned Upside Down- quyển sách phát hành đồng thời với loạt phim Stranger Things,
Trong cảnh kết của tập cuối, mặc dù rõ ràng là Eleven đã đóng cánh cửa dẫn tới Upside Down, Shadow Monster vẫn đang ẩn náu bên dưới thị trấn, và số phận của một nhân vật phản diện khác- Dr. Brenner nham hiểm- thì chưa rõ ràng.
Russell xuất hiện trong The Upside of Anger với Kevin Costner
hát chính Wiliams đã hát chung ca khúc" Keep Dreaming Upside Down" với October Fall.
Trong cuốn The Upside of Down của mình, khoa học gia Thomas Homer- Dixon quan sát thấy sự xuống cấp của môi trường trong suốt thời kỳ tồn tại của Đế chế La Mã đã dẫn tới sự đi xuống nhanh chóng của EROI trong nguồn cung ứng lương thực thực phẩm: các vụ mùa lúa mạch và cỏ linh lăng( alfalfa- chuyên để nuôi gia súc).
thực hiện' bat penance'( hanging upside down).
thực hiện' bat penance'( hanging upside down).
Giữ chai upside xuống.
Giữ chai upside xuống.
Upside Down" thật sự.
Peach upside down cake.
Các website như Upside.
Bảo tàng Upside Down.
Upside down- Chu Đức.
Giữ chai upside xuống.
Thẳng tiến tới Upside Motion.
Upside Down- A Teens.