Examples of using Pemberton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Albury Wodonga bệnh viện tư( nằm trên góc của Pemberton phố và đường cao tốc Riverina), và nhà máy xử lý nước thải Albury.
Tuy nhiên, căng thẳng đã lắng xuống sau khi Washington đồng ý chuyển Pemberton từ một tàu chiến của Mỹ tới giam giữ tại doanh trại chính của quân đội Philippines tại Manila,
Tiến sĩ David Pemberton, quản lý ngành động vật học tại Bảo tàng
Sau khi một đạo quân Liên bang do Thiếu tướng Ulysses S. Grant chỉ huy đánh bại quân đội Hiệp bang của Trung tướng John C. Pemberton tại Trận Champion Hill vào ngày 16 tháng 5, Pemberton đã ra lệnh cho Chuẩn tướng John S. Bowen giữ một đạo quân bọc lót, yểm trợ phía sau tại ngã tư sông Big Black nhằm kéo dài thời gian cho quân Hiệp bang tập hợp lại.
Bài trướcDR MAX PEMBERTON về cách những người mắc chứng mất trí nhớ với người phối ngẫu lạc quan bị mất trí nhớ ít hơn.
Tốt, ông Pemberton.
Ảnh về Pemberton.
Âm nhạc: Daniel Pemberton.
Album của Daniel Pemberton.
Thế còn ông Pemberton?
Tác giả Margaret Pemberton.
Các hoạt động ở Pemberton.
Các khách sạn ở Pemberton Meadows.
Tác giả: Margaret Pemberton.
Nhạc được soạn bởi: Daniel Pemberton.
John Pemberton chỉ muốn chữa đau đầu.
Phát triển cho ai, ông Pemberton?
Ông Pemberton tăng lương thêm cho con.
Cô giáo tôi là cô Ada Pemberton.
Công ty Pemberton trong kinh doanh.