Examples of using Pepper in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giám đốc Điều hành Softbank Masayoshi Son giới thiệu robot Pepper.
Nhận một bức ảnh về Pepper cosplay.
Tôi không giết Pepper.”.
Nhà hàng The Pepper Tree.
có 10.000 Pepper trên thế giới,
Thế kỷ thứ 16, chữ pepper cũng đã bắt đầu được sử dụng để mô tả cây ớt ở Tân Thế Giới( chili pepper).
ở gần một quán bar có tên Ned Pepper' s Bar.
Thế kỷ thứ 16, chữ pepper cũng đã bắt đầu được sử dụng để mô tả cây ớt ở Tân Thế Giới( chili pepper).
Các loài phổ biến nhất của ớt là: Capsicum annuum, bao gồm nhiều loại khác nhau như bell pepper, paprika, cayenne,
Capsicum annuum, bao gồm nhiều loại khác nhau như bell pepper, paprika, cayenne,
Frusciante nói," Sáu bản thu này được thu âm trong sáu tháng khi tôi về nhà sau khi đi tour với Chili Pepper một năm rưỡi.
Trong Sgt Pepper, The Beatles đưa chúng ta vào cuộc hành trình khá thử nghiệm này- có lẽ còn hơn thế bởi vì nó không bao giờ có nghĩa là được lưu diễn.
( Bạn có tải Pepper Flash plug- in từ trình duyệt Chrome để cài đặt
The Beatles thắng giải Album đương đại xuất sắc nhất năm 1968 với Sgt. Pepper' s Lonely Hearts Club Band, album sau đó cũng giành giải Album của năm.[ 3].
Cô sau đó đã biểu diễn các ca khúc" Never Again" và" Sgt. Pepper' s Lonely Hearts Club Band"( hát với Joe Perry) tại đêm chung kết của American Idol mùa thứ 6.
Những ca khúc của The Beatles được họ lựa chọn bao gồm" Sgt. Pepper' s Lonely Hearts Club Band"," Fixing a Hole" và" With a Little Help from My Friends".
Sau khi sôi, thêm Laurel, pepper và hầm trong 20 phút,
Tạp chí Rolling Stone xếp" Sgt Pepper' s Lonely Hearts Club Band" ở vị trí số 1 trong danh sách" 500 album vĩ đại nhất mọi thời đại”.
Nhà hàng Pepper Tree có lẽ là nhà hàng cao cấp nhất tại Phú Quốc và là một phần của Resort La Veranda.
Pepper của Sgt tại 50- Điều tuyệt vời nhất bạn từng nghe