Examples of using Permissions in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu bạn thấy Permissions dành cho hộp thoại ShellFolder, chọn Administrators trong bảng Group or User Names và chọn tiếp vào mục tích Full Control trong Permissions trong bảng Administrators,
roles, permissions, operations, and objects)
sử dụng runtime permissions model, và được upload qua multi- APK bằng cách sử dụng Play Developer Console.
chọn‘ Manage'>>‘ Edit Page'>>‘ Manage Permissions', và bỏ chọn ô‘ Message'.
Steward requests/ Global permissions và hy vọng sẽ được triển khai cho tất cả người dùng trong tương lai.
được hiển thị trong hình F.( Chú ý tới lệnh Permissions bởi bạn sẽ sử dụng nó ở bước tiếp theo).
Vì nhóm Exchange Windows Permissions có quyền truy cập WriteDacl vào đối tượng Miền,
Thiết lập NTFS Permissions.
Tương tự cho permissions nhé.
Kiểm tra permissions của users.
Tùy chỉnh lại permissions.
Tương tự cho permissions nhé.
Bây giờ bấm vào Repair Disk Permissions.
Bạn chỉ lại Permissions xem!
Các Change Permissions cửa sổ sẽ xuất hiện.
Bạn bấm Give Permissions để thực hiện.
Bây giờ bấm vào Repair Disk Permissions.
Bây giờ bấm vào Repair Disk Permissions.
chọn Permissions& History.
Tập tin này cần phải có chính xác permissions.