Examples of using Petronius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng tôi đi ngang qua Petronius ở chợ.
Petronius Maximus: 455 không được Constantinopolis công nhận.
Gửi tới Petronius và khách của anh ta.
Petronius tự nhiên cứ nghĩ tới Eunixe.
Petronius sẽ trở về Rome ngày kia.
Ta thấy chính Petronius còn ít đáng sợ hơn.
Petronius, người đã tham dự Hội đồng Êphêsô năm 431;
Bị ám sát, có lẽ theo lệnh của Petronius Maximus.
Bị ám sát, có lẽ theo lệnh của Petronius Maximus.
Petronius và khách mời đang dựng đứng với nỗi mong chờ.
Các tiểu thuyết cổ của Apuleius, Petronius, Lollianus và Heliodorus.
Petronius có vẻ rất hài lòng với sự tiếp đón của anh.
Petronius cũng mỉm cười,
Petronius mà lại là kẻ thù của cuộc sống và lạc thú!
Các nhà tiểu thuyết cổ đại như Apuleius, Petronius, Lollianus, và Heliodorus.
Các nhà tiểu thuyết cổ đại như Apuleius, Petronius, Lollianus, và Heliodorus.
Petronius, hoặc có lẽ từ cái lưỡi phóng túng của bạn bè hắn.
Mình cũng có thể tới gặp Petronius và có thể được thưởng nữa kia….
Những khoái cảm mà Petronius và lũ bạn hắn muốn chứng kiến từ lâu.
Julianus được sinh ra bởi Quintus Petronius Didius Severus và Aemilia Clara[ 2].